| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| income, revenue, receipts | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | toàn bộ thu nhập nói chung, kể cả vốn lẫn lãi, do việc kinh doanh đưa lại trong một thời kì nhất định hoặc từ một sản phẩm nhất định | doanh thu năm nay cao hơn năm trước ~ thưởng theo doanh thu |
Lookup completed in 182,803 µs.