dong
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(thực vật) Arrowroot, Phrynium |
Lá dong | Phrynuim leaf |
|
Drive; escort |
Dong trâu bò ra chợ | to drive cattle to market. |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa lên cao, giơ cao lên đến mức ở xa cũng nhìn thấy |
họ dong buồm ra khơi ~ dong cờ lên cao |
| V |
đi kèm bên cạnh để trông coi và dẫn đến nơi nào đó |
bọn trẻ đang dong đàn cừu về chuồng ~ chúng tôi dong về trại mấy con ngựa trắng |
| N |
cây trồng thân cỏ, lá to, cuống lá có đốt, thân ngầm phồng thành củ hình thoi dài, màu trắng, chứa nhiều bột, dùng làm thức ăn |
củ dong |
| N |
cây cùng loại với cây dong nhưng củ không phát triển, lá to và dài, thường dùng để gói bánh |
gói bánh bằng lá dong |
Lookup completed in 208,915 µs.