bietviet

dong

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(thực vật) Arrowroot, Phrynium Lá dong | Phrynuim leaf
Drive; escort Dong trâu bò ra chợ | to drive cattle to market.
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa lên cao, giơ cao lên đến mức ở xa cũng nhìn thấy họ dong buồm ra khơi ~ dong cờ lên cao
V đi kèm bên cạnh để trông coi và dẫn đến nơi nào đó bọn trẻ đang dong đàn cừu về chuồng ~ chúng tôi dong về trại mấy con ngựa trắng
N cây trồng thân cỏ, lá to, cuống lá có đốt, thân ngầm phồng thành củ hình thoi dài, màu trắng, chứa nhiều bột, dùng làm thức ăn củ dong
N cây cùng loại với cây dong nhưng củ không phát triển, lá to và dài, thường dùng để gói bánh gói bánh bằng lá dong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 266 occurrences · 15.89 per million #4,639 · Intermediate

Lookup completed in 208,915 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary