| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to travel through space, explore outer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bay vào trong không gian vũ trụ để khảo sát trực tiếp các thiên thể và khoảng không gian giữa thiên thể | nhà du hành vũ trụ |
Lookup completed in 77,542 µs.