bietviet

du kích

Vietnamese → English (VNEDICT)
guerilla solider, fighter
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Guerilla đội du kích | A guerillas' unit
noun Guerilla du kích quân | Guerilla man
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lực lượng nòng cốt của dân quân, tác chiến linh hoạt bằng lực lượng nhỏ lẻ, kết hợp mọi thứ vũ khí thô sơ và hiện đại, kết hợp đánh tiêu diệt nhỏ với đánh tiêu hao rộng rãi tham gia du kích
A [lối hoạt động, làm việc] phân tán, không có kế hoạch cụ thể và lâu dài, không có quy chế chính thức; phân biệt với chính quy lối làm ăn du kích
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 494 occurrences · 29.52 per million #3,093 · Intermediate

Lookup completed in 156,127 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary