du kích
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| guerilla solider, fighter |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Guerilla |
đội du kích | A guerillas' unit |
| noun |
Guerilla |
du kích quân | Guerilla man |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
lực lượng nòng cốt của dân quân, tác chiến linh hoạt bằng lực lượng nhỏ lẻ, kết hợp mọi thứ vũ khí thô sơ và hiện đại, kết hợp đánh tiêu diệt nhỏ với đánh tiêu hao rộng rãi |
tham gia du kích |
| A |
[lối hoạt động, làm việc] phân tán, không có kế hoạch cụ thể và lâu dài, không có quy chế chính thức; phân biệt với chính quy |
lối làm ăn du kích |
Lookup completed in 156,127 µs.