| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tolerate, bear, hold | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Tolerate, be tolerant toward, leav unpunished | Độ lượng dung người | To show tolerance toward people | |
| Tolerate, be tolerant toward, leav unpunished | Tội ác trời không dung | Crimes which Heaven will not leav unpunished, crimes which make stone cry out | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây gỗ mọc ở rừng, hoa thơm, màu vàng, trắng hay nâu, gỗ trắng mịn, có thể dùng làm vật liệu xây dựng nhỏ | |
| Compound words containing 'dung' (49) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nội dung | 3,100 | subject, contents (of a speech, document); platform, purport, context |
| dung dịch | 524 | solution |
| chân dung | 505 | Portrait |
| dung lượng | 200 | capacity, volume, content; to have a capacity of, hold |
| dung môi | 166 | solvent |
| hình dung | 161 | to picture, visualize |
| dung nham | 136 | lava |
| khoan dung | 122 | tolerant, lenient |
| dung tích | 79 | capacity |
| dung mạo | 60 | countenance, face |
| dung nạp | 59 | to admit, accept, tolerate |
| phù dung | 49 | fair maid, fair lady |
| dung hợp | 39 | amalgamate, fusion |
| điện dung | 38 | capacity |
| ung dung | 34 | calm, poised, relaxed, deliberate |
| bao dung | 33 | generous, magnanimous; to tolerate; tolerance |
| trung dung | 33 | không thiên về một bên nào, mà luôn giữ thái độ đứng giữa, không thái quá cũng không bất cập trong quan hệ đối với người, với việc [một chủ trương của nho giáo] |
| dung nhan | 18 | countenance |
| dung túng | 17 | to tolerate, overlook |
| dung thứ | 14 | to excuse, pardon |
| dung tục | 14 | vulgar |
| nhiệt dung | 13 | thermal capacity |
| dung hòa | 11 | to harmonize, reconcile, compromise; harmony |
| lưu dung | 10 | |
| dung sai | 9 | tolerance |
| dung dị | 7 | simple, easy |
| dung thân | 7 | to take refuge |
| bất dung | 3 | unpardonable, unforgivable, inexcusable |
| dung tha | 3 | Forgive, pardon |
| dung hoà | 2 | làm cho có sự nhân nhượng lẫn nhau để đạt được những điểm chung, trở thành không còn đối lập nhau nữa |
| nghi dung | 2 | bearing, manners |
| bộ điện dung | 0 | capacitor |
| có nội dung | 0 | meaningful |
| dung dăng | 0 | nắm tay nhau đung đưa theo nhịp bước đi |
| dung dưỡng | 0 | to tolerate |
| dung hạnh | 0 | behavior, conduct |
| dung lượng bù | 0 | compensation capacity |
| dung lượng bộ nhớ | 0 | capacity |
| dung quang | 0 | good looks, fair face |
| hình dung từ | 0 | adjective |
| nội dung những dữ kiện | 0 | contents of data |
| nội dung thông điệp | 0 | contents of a message, message or letter body |
| phần nội dung | 0 | contents (of a letter, message) |
| thu dung | 0 | đón nhận và cho ở |
| tạm dung | 0 | to use temporarily, for the time being |
| vấn đề dung lượng | 0 | capacity issue |
| âm dung | 0 | voice and bearing; acoustic capacity |
| động dung | 0 | change one’s countenance |
| ả phù dung | 0 | opium |
Lookup completed in 151,383 µs.