| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| solution | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hỗn hợp có cùng một tính chất của hai hay nhiều chất, trong đó có một hoặc một số chất phân bố với mật độ đồng đều [gọi là được hoà tan] trong môi trường của một số chất khác [gọi là dung môi] | dung dịch muối ~ dung dịch acid loãng |
Lookup completed in 192,979 µs.