bietviet

dung dịch

Vietnamese → English (VNEDICT)
solution
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hỗn hợp có cùng một tính chất của hai hay nhiều chất, trong đó có một hoặc một số chất phân bố với mật độ đồng đều [gọi là được hoà tan] trong môi trường của một số chất khác [gọi là dung môi] dung dịch muối ~ dung dịch acid loãng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 524 occurrences · 31.31 per million #2,971 · Intermediate

Lookup completed in 192,979 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary