| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sole, only, single; save that, except that | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi, đặc điểm hoặc tính chất của cái cá biệt, khác hẳn hay đối lập với cái chung, cái thông thường vừa được nói đến trước đó | tất cả đã đi rồi, duy một người ở lại |
| Compound words containing 'duy' (62) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| duy nhất | 5,090 | single, only, unique, sole |
| duy trì | 2,767 | to maintain, keep (open), preserve |
| tư duy | 311 | thought, thinking |
| duy tân | 103 | reform, modernism, modernization |
| duy tâm | 52 | idealist(ic) |
| duy vật | 44 | materialism |
| duy lý | 29 | rationalism, rationalistic |
| duy linh | 5 | spiritualist, spiritualistic |
| duy tu | 5 | repair |
| duy thực | 4 | realism |
| duy dân | 3 | laicism |
| duy cảm | 2 | sensual, sensualistic |
| duy ngã | 2 | egoism |
| duy ý chí | 2 | Voluntarist |
| duy danh | 1 | nominalist, nominalistic |
| duy lợi | 1 | utilitarianism |
| duy mỹ | 1 | aestheticism |
| chũ nghĩa duy tâm | 0 | idealism |
| chủ nghĩa duy cảm | 0 | sensationalism, sensualism |
| chủ nghĩa duy linh | 0 | spiritualism |
| chủ nghĩa duy lí | 0 | khuynh hướng triết học cho rằng lí tính là nguồn gốc và là tiêu chuẩn chân lí của tri thức; đối lập với chủ nghĩa duy cảm |
| chủ nghĩa duy lý | 0 | xem chủ nghĩa duy lí |
| chủ nghĩa duy mĩ | 0 | quan điểm duy tâm về nghệ thuật, khẳng định giá trị duy nhất của nó là cái đẹp, được coi như tách khỏi mọi nội dung xã hội và đạo đức |
| chủ nghĩa duy mỹ | 0 | xem chủ nghĩa duy mĩ |
| chủ nghĩa duy tâm | 0 | tên gọi chung của những học thuyết triết học cho rằng tinh thần, ý thức, tư duy, cái tâm lí là cái có trước, còn vật chất, tự nhiên, cái vật lí là cái có sau; đối lập với chủ nghĩa duy vật |
| chủ nghĩa duy vật | 0 | khuynh hướng triết học cho rằng vật chất là cái có trước, còn tinh thần, ý thức là cái có sau, rằng có thể nhận thức được thế giới và những quy luật của nó; đối lập với chủ nghĩa duy tâm |
| cách duy nhất để | 0 | the only way to do sth |
| duy danh luận | 0 | nominalism |
| duy dụng luận | 0 | pragmatism |
| duy giác luận | 0 | sensualist |
| duy hộ | 0 | to preserve |
| duy kỷ | 0 | selfish, self-centered |
| duy linh luận | 0 | spiritualism |
| duy lí | 0 | thuộc về chủ nghĩa duy lí; đối lập với duy cảm |
| duy lính | 0 | spiritualism |
| duy mĩ | 0 | thuộc về chủ nghĩa duy mĩ |
| duy ngã độc tôn | 0 | tư tưởng coi chỉ có cái ''tôi'' là trên hết, là đáng quý |
| duy nhứt | 0 | only |
| duy tha | 0 | altruism; altruistic, unselfish |
| duy thần | 0 | spiritualism |
| duy thể | 0 | realism |
| duy trì chính sách | 0 | to maintain a policy |
| duy trì hòa bình | 0 | to maintain, keep the peace |
| duy trì quyền hành | 0 | to stay in power, maintain one’s authority |
| duy trí | 0 | intellectualism |
| duy tâm luận | 0 | idealism |
| duy tâm sử quan | 0 | quan niệm lịch sử theo quan điểm duy tâm |
| duy tình | 0 | sentimentalism |
| duy vật biên chứng | 0 | dialectic materialism |
| duy vật luận | 0 | materialism |
| duy vật sử quan | 0 | historic materialism |
| duy ích luận | 0 | utilitarianism |
| duy động | 0 | dynamism |
| duy đức luận | 0 | moralism |
| nguồn thông tin duy nhất | 0 | the sole source of information |
| người anh duy nhất | 0 | only brother |
| phương cách duy nhất | 0 | the only way |
| thuyết duy danh | 0 | nominalism |
| thuyết duy ngã | 0 | khuynh hướng triết học duy tâm chủ quan cực đoan, cho rằng chỉ có chủ thể có ý thức là hiện thực không nghi ngờ gì, còn lại tất cả chỉ là tồn tại trong ý thức của chủ thể đó mà thôi |
| thuyết duy thực | 0 | khuynh hướng triết học thời Trung Cổ cho rằng các khái niệm chung tồn tại thật sự và độc lập với ý thức; đối lập với thuyết duy danh |
| thuyết duy ý chí | 0 | xem ý chí luận |
| tự duy trì | 0 | self maintained |
Lookup completed in 170,451 µs.