bietviet

duyên

Vietnamese → English (VNEDICT)
charm, grace
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun charm; grace duyên thầm | Discrect charms
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm [thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng] hoà hợp, gắn bó nào đó trong cuộc đời duyên trời định ~ "Người đâu gặp gỡ làm chi, Trăm năm biết có duyên gì hay không?" (TKiều)
N sự hài hoà của một số nét tế nhị đáng yêu ở con người, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên nụ cười duyên ~ "Một thương tóc bỏ đuôi gà, Hai thương ăn nói mặn mà có duyên." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 320 occurrences · 19.12 per million #4,117 · Intermediate

Lookup completed in 173,684 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary