| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to examine, inspect, review | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [người hoặc cơ quan có thẩm quyền] xem xét và đồng ý để cho thực hiện, thi hành [bản dự thảo, dự án, v.v.] | cấp trên đã duyệt dự án ~ toà án đã duyệt đơn |
| V | kiểm tra đội ngũ của lực lượng vũ trang một cách tượng trưng, trong một nghi lễ [hình thức vinh dự dành riêng cho bậc nguyên thủ] | đại tướng đang duyệt đội danh dự |
| Compound words containing 'duyệt' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phê duyệt | 416 | to approve |
| trình duyệt | 236 | (web) browser |
| kiểm duyệt | 230 | censorship; to censor |
| duyệt binh | 42 | to review troops |
| xét duyệt | 28 | to check, approve, confirm, verify |
| duyệt lại | 8 | to reexamine |
| tổng duyệt | 2 | trình diễn để duyệt toàn bộ lần cuối cùng trước khi công diễn |
| duyệt y | 1 | to approve after consideration |
| lịch duyệt | 1 | sophisticated, street-wise, worldly-wise |
| thẩm duyệt | 1 | shift thoroughly |
| ban kiểm duyệt | 0 | censorship board |
| bộ duyệt | 0 | xem trình duyệt |
| duyệt lãm | 0 | to examine, review, look over |
| duyệt qua | 0 | to examine, review, look through |
| duyệt xét | 0 | to examine |
| duyệt xét lại | 0 | to re-examine |
| duyệt án | 0 | to judge a case |
| hòa duyệt | 0 | joy, mirth |
| kiểm duyệt tin tức | 0 | to censor news |
| phiệt duyệt | 0 | (từ cũ) Great family |
| điểm duyệt | 0 | check and examine |
Lookup completed in 224,842 µs.