bietviet

em

Vietnamese → English (VNEDICT)
younger brother or sister; you (to child), I (of children)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun younger brother; younger sister chị em | sisters
adj small; smaller buồng cau chị, buồng cau em | Big bunch and small bunch of areca-nuts
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng dưới [sinh sau, là con nhà chú, v.v.], trong quan hệ với anh, chị của mình [có thể dùng để xưng gọi] em gái ruột ~ em họ ~ em dâu ~ chị ngã em nâng (tng)
N từ dùng để chỉ hoặc gọi người còn nhỏ tuổi, hay dùng để gọi người vai em mình một cách thân mật hoặc để tự xưng một cách thân mật với người vai anh, chị mình em gái nhỏ ~ các em thiếu nhi
N từ giáo viên dùng để gọi học sinh hoặc học sinh dùng để tự xưng khi nói với giáo viên thưa cô cho em vào lớp! ~ em chào thầy!
N từ người đàn ông dùng để gọi vợ, người yêu, hoặc người phụ nữ dùng để tự xưng khi nói với chồng, người yêu "Tình anh như nước dâng cao, Tình em như dải lụa đào tẩm hương." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,858 occurrences · 111.01 per million #1,091 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tem the postage stamp clearly borrowed timbre(French)

Lookup completed in 218,393 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary