| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| younger brother or sister; you (to child), I (of children) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | younger brother; younger sister | chị em | sisters |
| adj | small; smaller | buồng cau chị, buồng cau em | Big bunch and small bunch of areca-nuts |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng dưới [sinh sau, là con nhà chú, v.v.], trong quan hệ với anh, chị của mình [có thể dùng để xưng gọi] | em gái ruột ~ em họ ~ em dâu ~ chị ngã em nâng (tng) |
| N | từ dùng để chỉ hoặc gọi người còn nhỏ tuổi, hay dùng để gọi người vai em mình một cách thân mật hoặc để tự xưng một cách thân mật với người vai anh, chị mình | em gái nhỏ ~ các em thiếu nhi |
| N | từ giáo viên dùng để gọi học sinh hoặc học sinh dùng để tự xưng khi nói với giáo viên | thưa cô cho em vào lớp! ~ em chào thầy! |
| N | từ người đàn ông dùng để gọi vợ, người yêu, hoặc người phụ nữ dùng để tự xưng khi nói với chồng, người yêu | "Tình anh như nước dâng cao, Tình em như dải lụa đào tẩm hương." (Cdao) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tem | the postage stamp | clearly borrowed | timbre(French) |
| Compound words containing 'em' (69) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trẻ em | 2,469 | child |
| anh em | 1,627 | brothers and sisters, siblings, brothers, comrades |
| em trai | 1,036 | younger brother |
| em gái | 874 | younger sister |
| chị em | 589 | sisters (young women fellow members of the same community) |
| em bé | 149 | baby |
| em họ | 111 | cousin (child of a parent’s younger sibling) |
| con em | 98 | Juniors |
| chị em gái | 60 | sisters |
| em út | 51 | youngest sibling, youngest sister, youngest brother |
| đàn em | 50 | youngster, subordinate |
| em ruột | 42 | full brother or sister |
| anh chị em | 36 | everyone, friends |
| anh em ruột | 31 | brother and sister, sibling |
| em rể | 26 | brother in law (younger sister’s husband) |
| em dâu | 14 | |
| em chồng | 13 | brother-in-law, sister-in-law |
| em vợ | 11 | brother-in-law, sister-in-law (one’s wife’s younger sibling) |
| vú em | 10 | nurse maid, wet nurse |
| em nuôi | 6 | younger adoptive brother (sister) |
| anh em họ | 3 | cousins |
| chúng em | 3 | we (when addressing one’s elder brother or sister) |
| đứa em | 1 | younger sibling |
| am em dị bào | 0 | half-sibling |
| an em chú bác | 0 | first cousins |
| anh em bạn | 0 | good, close (sibling-like) friend |
| anh em bất hòa | 0 | disagreeing brothers |
| anh em bầu bạn xa gần | 0 | brothers and friends everywhere |
| anh em chú bác | 0 | first cousins |
| anh em chị em | 0 | brothers and sisters |
| anh em cột chèo | 0 | brothers in law |
| anh em dị bào | 0 | half-brother, half-sister |
| anh em nhà Wright | 0 | the Wright brothers |
| anh em thúc bá | 0 | anh em con chú con bác |
| anh em trong tổ | 0 | teammates |
| anh em đồng bào | 0 | brothers by the same mother, compatriot, fellow countryman, fellow citizens |
| bóc lột trẻ em | 0 | child exploitation |
| bắt cóc trẻ em để tống tiền | 0 | to kidnap children for a ransom |
| chăm sóc trẻ em | 0 | to look after a child |
| chị ngã em nâng | 0 | mutual help between brothers and sisters |
| cân trẻ em | 0 | |
| có gì em ăn nấy | 0 | I’ll eat whatever there is |
| của em | 0 | (possessive of em) |
| em be mập nhưng thịt nhẽo | 0 | the baby is plump but flabby |
| em bé chạy nhon nhỏn | 0 | the little child ran light-footedly |
| em bé múp míp | 0 | a very chubby baby |
| em bồi | 0 | waitress, female server |
| em em | 0 | A little smaller |
| em giai | 0 | younger brother |
| em ngủ dậy lúc mấy giờ | 0 | when did you get up, wake up? |
| em yêu anh | 0 | I love you |
| em đâu | 0 | sister in law (younger brother’s wife) |
| giữ em be | 0 | to baby-sit, babysitter |
| hai chị em na ná nhau | 0 | the two sisters are rather like each other |
| một đảng đàn em | 0 | subordinate group |
| người anh em | 0 | brothers and sisters, siblings |
| nhà đông anh em | 0 | large family |
| như anh em | 0 | like brother(s) and sister(s) |
| như chị dâu em chồng | 0 | always on bad terms with somebody |
| nuôi trẻ em | 0 | to take care of, rear children |
| sách trẻ em | 0 | children’s book |
| trò em | 0 | young student |
| trẻ em mồ côi | 0 | orphan |
| tình anh em | 0 | fraternity, brotherhood |
| tụi em | 0 | they (group of younger people) |
| u em | 0 | wet nurse, nanny |
| vì em | 0 | because of me |
| đồ chơi trẻ em | 0 | children’s toy |
| đừng cho em bé mút tay | 0 | don’t let the baby suck its fingers |
Lookup completed in 218,393 µs.