eo óc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| confused noise, din |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Night-time cock crowing, night-time cock crowing, night-time cock-a-doodle-doo |
Đêm khuya không ngủ được nghe tiếng gà eo óc | To hear late night-time cock-a-doole-doo in one's sleeplessness |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
từ gợi tả những tiếng kêu [thường là tiếng gà gáy] cùng nổi lên đây đó, nghe văng vẳng, không rõ |
tiếng gà trưa eo óc |
| A |
từ gợi tả những tiếng nói nghe khó chịu phát ra một cách dai dẳng |
những lời mỉa mai eo óc |
Lookup completed in 73,329 µs.