| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Harp on scold | Lấy phải bà vợ cư eo sèo suốt ngày | To have married a woman who keeps scolding (nagging) the whole day | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng tiếng người ồn ào, lộn xộn từ xa vọng lại | "Lặn lội thân cò khi quãng vắng, Eo sèo mặt nước buổi đò đông." (Trần Tế Xương; 4) |
| V | kêu ca, phàn nàn một cách khó chịu | bị vợ eo sèo |
Lookup completed in 64,327 µs.