bietviet

f

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N [đọc là ''ép phờ'' hoặc ''ép''] con chữ của bảng chữ cái Latin, dùng để phiên âm một số từ mượn của tiếng nước ngoài, hoặc viết nguyên dạng các thuật ngữ khoa học có tính quốc tế trong tiếng Việt
N Fahrenheit [viết tắt]
N kí hiệu hoá học của nguyên tố fluor [flo]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,249 occurrences · 74.63 per million #1,561 · Intermediate

Lookup completed in 447,212 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary