| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chicken, cock, hen, fowl | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | cock; fowl; chicken | chuồng gà | fowl-house |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | gia cầm nuôi để lấy thịt và trứng, mỏ cứng và nhọn, bay kém, con trống biết gáy | tiếng gà gáy sáng ~ gà đẻ gà cục tác (tng) |
| V | mách cho cách thoát khỏi thế bí | gà bài cho bạn ~ ông gà cho nó một nước cờ |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| gà | the fowl | perhaps borrowed | *kəi(Proto-Tai) |
| gà | the chicken | perhaps borrowed | *kəi(Proto-Tai) |
| Compound words containing 'gà' (88) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gà trống | 164 | cock |
| gà mái | 142 | hen |
| gà tây | 76 | turkey |
| trứng gà | 39 | chicken egg |
| gà rừng | 35 | cock of the wood, jungle fowl |
| gà chọi | 32 | fighting-cock, game-cock |
| xì gà | 23 | cigar |
| gà lôi | 20 | pheasant |
| con gà | 18 | chicken |
| lưỡi gà | 18 | Tongue,reed |
| chọi gà | 17 | cock-fighting, cock-fight |
| gà gô | 17 | francolin |
| ho gà | 16 | whooping-cough |
| cánh gà | 14 | Side flap (che mưa ở hai bên xe) |
| gà sao | 14 | guinea-fowl |
| gà nước | 13 | moorcock, moor-hen, water rail, rallus aquaticus |
| mào gà | 12 | crest, cockscomb |
| gà ri | 11 | small breed of fowl, bantam |
| chuồng gà | 10 | fowl-house |
| gà nòi | 9 | pedigreed fighting-cock, champ |
| đá gà | 8 | poke one’s nose in very briefly, add an uninvited comment on a mater |
| gà gáy | 7 | cock-crow |
| gà quay | 7 | roasted chicken |
| cỏ gà | 5 | Bermuda grass |
| gà tiền | 5 | grey peacock pheasant |
| gà ác | 5 | black chicken |
| mề gà | 5 | crop, bag, purse |
| da gà | 4 | da nổi những nốt mẩn nhỏ như da gà đã nhổ lông, thường vì gặp lạnh hoặc vì sợ đột ngột |
| gà vịt | 4 | poultry |
| mỡ gà | 3 | chicken fat colored |
| đuôi gà | 3 | short-pig-tail (left hanging from a woman’s sausage-shaped turban) |
| đầu gà | 3 | leader (in a Vietnamese card-game, after a draw) |
| gan gà | 2 | reddish brown |
| gà đồng | 2 | frog |
| ổ gà | 2 | pot-hole |
| canh gà | 1 | cockcrow (announcing dawn) |
| gà mờ | 1 | dim |
| gà thiến | 1 | capon |
| ruột gà | 1 | eoil |
| tóc đuôi gà | 1 | ponytail |
| bu gà | 0 | chicken coop |
| bệnh cúm gà | 0 | bird flu |
| chết vì bệnh cúm gà | 0 | to die of bird flu |
| con gà mái | 0 | hen |
| cáng gà | 0 | chicken wing |
| cúm gà | 0 | xem cúm gia cầm |
| dẽ gà | 0 | woodcock |
| gà công nghiệp | 0 | giống gà ngoại nhập, nuôi theo phương pháp chăn nuôi công nghiệp |
| gà cồ | 0 | big cock, young cock |
| gà giò | 0 | cockerel |
| gà gà | 0 | lim dim mắt ngủ lơ mơ, chưa ngủ hẳn |
| gà gật | 0 | doze |
| gà hoa | 0 | uncastrated cock |
| gà hoa mơ | 0 | gà có lông vàng điểm trắng |
| gà kim tiền | 0 | kind of pheasant |
| gà lơgo | 0 | gà to, lông trắng, đẻ nhiều trứng và trứng to |
| gà mái ghẹ | 0 | pullet |
| gà pha | 0 | cross-bred fowl |
| gà qué | 0 | fowls |
| gà rốt | 0 | gà trống, lông đỏ như lửa |
| gà sếu | 0 | bustard |
| gà trống nuôi con | 0 | widower who brings up his children |
| gà tồ | 0 | breed of big, tall and thinly feathered fowl, lubber |
| gà vit | 0 | fowl, poultry |
| gà xiêm | 0 | chicken from Thailand, Siamese chicken |
| gập gà gập ghềnh | 0 | |
| gật gà gật gù | 0 | |
| gật gà gật gưỡng | 0 | |
| lộn mề gà | 0 | đổ nước vào miệng cho căng bụng lên rồi giẫm, đạp hoặc dùng con lăn cán lên bụng cho đến ộc cả thức ăn, phân, máu ra [một cực hình tra tấn] |
| ma gà | 0 | chicken demons (who cause illness) |
| miến gà | 0 | mung bean noodle soup with chicken |
| mái gà | 0 | broody hen |
| ngấu một lúc hết cả con gà | 0 | to gobble a whole chicken in a moment-ripe |
| ngủ gà | 0 | doze, drowse |
| ngủ gà ngủ gật | 0 | to nod, drowse, doze |
| nhiều gà con nở hôm nay | 0 | many chickens hatched today |
| như gà mắc tóc | 0 | tie oneself (up) into knots |
| nấm mồng gà | 0 | chanterelle |
| nửa đêm gà gáy | 0 | midnight and dawn |
| quáng gà | 0 | nyctalopic |
| trói gà không nổi | 0 | very weak and inefficient |
| trông gà hóa cuốc | 0 | to believe or think (that) the moon is |
| trứng gà trứng vịt | 0 | hen eggs and duck eggs |
| tuổi con gà | 0 | to be born in the year of the rooster |
| tỏi gà | 0 | chicken’s leg (already cut out) |
| đuổi gà cho vợ | 0 | good-for-nothing husband (only worthy to keep |
| đàn gà | 0 | flock of chickens |
| đậu gà | 0 | bệnh truyền nhiễm ở gà con, làm nổi mụn trên mào, khi khỏi bệnh mụn đóng thành vảy cứng |
Lookup completed in 168,480 µs.