| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) assignment; (2) to foist | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa hiện vật để trừ nợ | gán chiếc xe cho bọn chủ nợ |
| V | cho là của người nào đó cái mà thực ra người ấy không có | người ta gán cho gã đủ thứ tội ~ các bạn gán biệt danh tia chớp cho nó |
| V | ghép đôi trai gái với nhau | bà ấy gán cô cháu của mình cho anh |
| Compound words containing 'gán' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gán ghép | 11 | allot arbitrarily, force to take, coerce into accepting |
| gán tội | 4 | shift the blame (on) |
| gán nợ | 3 | give (something) as payment of a debt |
| gán cho | 0 | to be attributed to |
Lookup completed in 162,108 µs.