bietviet

gán

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) assignment; (2) to foist
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa hiện vật để trừ nợ gán chiếc xe cho bọn chủ nợ
V cho là của người nào đó cái mà thực ra người ấy không có người ta gán cho gã đủ thứ tội ~ các bạn gán biệt danh tia chớp cho nó
V ghép đôi trai gái với nhau bà ấy gán cô cháu của mình cho anh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 350 occurrences · 20.91 per million #3,886 · Intermediate

Lookup completed in 162,108 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary