| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| carry by means of a shoulder pole | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | như gồng gánh | “Tha hương cố quốc ngại ngùng, Lấy ai san sẻ gánh gồng đường xa.” (Trần Tuấn Khải; 4) |
Lookup completed in 62,823 µs.