gân
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| nerve, sinew, tendon, vein |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dây chằng ở đầu cơ, nối cơ với xương |
gân bò ~ bị bong gân |
| N |
tĩnh mạch nổi lên ở dưới da, có thể nhìn thấy |
bàn tay nổi gân chằng chịt |
| N |
bộ phận trông nổi rõ lên ở trên một bề mặt như những đường gân |
gân lá ~ may hai đường gân ở hai bên ống quần |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| gân |
the sinew or tendon |
probably borrowed |
筋 gan1 (Cantonese) | 筋, jīn(Chinese) |
| ngân |
the silver |
clearly borrowed |
銀 ngan4 (Cantonese) | 銀, yín(Chinese) |
| ngân hàng |
the bank |
clearly borrowed |
銀行 ngan4 hang4 (Cantonese) | 銀行, yín háng(Chinese) |
Lookup completed in 165,221 µs.