bietviet

gãy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be broken, break
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to break; to snap; to break off gãy chân | to break one's leg
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [vật cứng, dài] bị phân ra thành nhiều phần do tác dụng đột ngột của lực cơ học cành cây đã gãy ~ gãy tay tôi rồi
V bị thất bại, bị hỏng một cách bất ngờ buổi biểu diễn đã gãy ~ gãy mất tiết mục này rồi
A có chỗ gấp khúc, không được thẳng như bình thường khuôn mặt hơi gãy ~ chữ viết bị gãy nét
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 280 occurrences · 16.73 per million #4,473 · Intermediate

Lookup completed in 160,135 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary