gãy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be broken, break |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to break; to snap; to break off |
gãy chân | to break one's leg |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[vật cứng, dài] bị phân ra thành nhiều phần do tác dụng đột ngột của lực cơ học |
cành cây đã gãy ~ gãy tay tôi rồi |
| V |
bị thất bại, bị hỏng một cách bất ngờ |
buổi biểu diễn đã gãy ~ gãy mất tiết mục này rồi |
| A |
có chỗ gấp khúc, không được thẳng như bình thường |
khuôn mặt hơi gãy ~ chữ viết bị gãy nét |
Lookup completed in 160,135 µs.