| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| P |
từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ [thường dùng để hỏi] |
cái gì đây? ~ bạn tên là gì? ~ đã làm được những việc gì? ~ gì thế? |
| P |
từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì |
cái gì cũng biết ~ ăn gì chả được ~ thích làm gì thì làm |
| P |
từ dùng để chỉ một hạng, một loại hay một tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định |
người gì mà kì lạ! ~ ăn nói kiểu gì đấy? ~ "Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!" (Cdao) |
| R |
từ biểu thị ý phủ định dưới vẻ nghi vấn, người nói làm như muốn hỏi mà không cần câu trả lời, vì đã sẵn có ý bác bỏ ý khẳng định |
có gì mà sợ ~ chuyện đó thì lo gì! ~ từ đây đến đó có xa gì! |
| I |
từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn |
chẳng hiểu gì cả! ~ không ai ghét bỏ gì anh ta ~ cô ta chẳng lấy gì làm đẹp! |
| Compound words containing 'gì' (173) |
| word |
freq |
defn |
| làm gì |
420 |
to do what; why? |
| điều gì |
419 |
anything |
| cái gì |
276 |
what, what kind of thing? |
| gì đó |
202 |
something like that |
| khác gì |
96 |
just like |
| việc gì |
89 |
[sự việc xảy ra] có thiệt hại gì |
| không có gì |
38 |
there is nothing |
| thứ gì |
28 |
something, what thing, whatever, what |
| ra gì |
19 |
Worthless |
| dễ gì |
18 |
Not easy, not sure |
| ước gì |
10 |
i wish |
| vật gì |
8 |
anything, something |
| tội gì |
5 |
tổ hợp biểu thị ý cho rằng không nên làm việc nói đến ngay sau đó, vì nếu làm như vậy là không hay hoặc vì thực tế có thể làm khác, tốt hơn |
| can gì |
3 |
why, how come |
| nói gì |
3 |
to say something |
| một cái gì |
2 |
something |
| chẳng gì |
1 |
for all that |
| chẳng ra gì |
1 |
|
| chứ gì |
1 |
right?, sure, what else |
| hề gì |
1 |
|
| lạ gì |
1 |
no one is unaware of, every one’s knowledge |
| ai muốn làm gì thì làm |
0 |
people do whatever they want |
| am hiểu cặn kẽ về gì |
0 |
to know something inside and out |
| báu gì cái của ấy? |
0 |
what price that thing? |
| bất cứ điều gì |
0 |
anything (at all) |
| bằng gì |
0 |
using what, by what means, how |
| chuyện gì |
0 |
what (thing, issue) |
| chuyện gì nữa |
0 |
anything else |
| chuyện gì vậy |
0 |
what is it, what’s the matter |
| chưa có triệu chứng gì là |
0 |
there is no sign as yet that ~ |
| Chả có gì sốt |
0 |
There is nothing at all |
| chẳng biết gì cả |
0 |
to not know anything at all |
| chẳng biết làm gì |
0 |
to not know what to do |
| chẳng biết làm gì hơn |
0 |
to not know what more to do |
| chẳng biết mô tê gì cả |
0 |
to know anything at all, not to make head or tail of something |
| chẳng béo bở gì |
0 |
there is no profit to it |
| chẳng có dấu gì là |
0 |
there is no sign that |
| chẳng có gì để mất cả |
0 |
to have nothing at all to lose |
| chẳng có lý do gì |
0 |
to have no reason (at all) to |
| chẳng hề gì |
0 |
Not to matter, be none the worse |
| chẳng sợ gì cả |
0 |
to not be afraid of anything |
| chẳng tiếc gì |
0 |
to not be sorry at all |
| chớ gì |
0 |
isn’t it? |
| chờ tôi làm gì |
0 |
why are you waiting for me? |
| con gì |
0 |
(used at the end of a sentence to denote that something has long started) |
| con gì nữa |
0 |
(used at the end of a sentence to denote that something has long started) |
| cái gì cũng |
0 |
everything |
| cái mùi gì lạ lạ |
0 |
some strange smell |
| còn gì bằng |
0 |
what could be better than ~, there’s nothing like ~ |
| còn gì nữa |
0 |
is that all, is there anything else? |
| có bề gì |
0 |
[giả thiết] có việc gì không hay xảy ra |
| có chuyện gì |
0 |
there is something |
| có cái chó gì |
0 |
what (the heck, hell) |
| có cảm tưởng gì |
0 |
to feel what, have what kind of impression |
| có dính dáng gì tới tôi |
0 |
what does that have to do with me? |
| có gì em ăn nấy |
0 |
I’ll eat whatever there is |
| có gì khó đâu |
0 |
it’s not hard at all |
| có gì khó? |
0 |
what’s hard about that? |
| có gì mà |
0 |
what is there to ..., why ... |
| có gì phải lo |
0 |
there’s no reason to worry |
| có khác gì |
0 |
is the same as, is no different than |
| có khó gì |
0 |
isn't difficult (at all) |
| Có mốc xì gì đâu! |
0 |
Nothing at all like that! |
| có một điều gì |
0 |
there is something, there is a matter (that) |
| có thể làm gì |
0 |
what can one do? |
| có việc gì |
0 |
why, for what (reason) |
| dể làm gì |
0 |
what for, do what? |
| gì cả |
0 |
anything at all |
| gì hết |
0 |
at all |
| gì không biết |
0 |
to not know (anything) |
| gì nữa |
0 |
anything else, what else |
| gì thì gì |
0 |
whatever (the case may be) |
| gặp chuyện gì |
0 |
to see sth, encounter sth |
| hay gì đó |
0 |
or something like that |
| hiếm gì |
0 |
Not lacking |
| huống gì |
0 |
(sth) is even more true (of) |
| hèn gì |
0 |
no wonder |
| không biết gì hết |
0 |
to not know anything at all |
| không biết làm gì |
0 |
to not know what to do |
| không biết nói gì |
0 |
to not know what to say |
| không biết phải làm gì |
0 |
to not know what to do |
| không biết phản ứng gì |
0 |
to not know how to react |
| không bình phẩm gì |
0 |
to not comment, not make any comments |
| không can gì |
0 |
to not mean anything |
| không có bình luận gì về |
0 |
to have no comment on |
| không có cái gì |
0 |
there is nothing |
| không có dính dáng gì đến |
0 |
to have no connection to, not be involved in |
| không có gì cả |
0 |
there’s nothing at all |
| không có gì hết |
0 |
it’s nothing at all |
| không có gì tốt cho bằng |
0 |
there’s nothing better |
| không có gì xảy ra |
0 |
nothing happened |
| không có phản ứng gì cả |
0 |
to not react at all |
| không có ác ý gì đâu |
0 |
no offence (meant), without malice |
| không giúp ích được gì |
0 |
to be of no help, be unhelpful |
| không gây đe dọa nguy hiểm gì |
0 |
to not pose any danger, threat at all |
| không hiểu chuyện gì |
0 |
to not understand (what’s going on) |
| không hứa hẹn điều gì |
0 |
to not promise anything |
| không khác gì |
0 |
no different from (something) |
| không khó khăn gì |
0 |
with no difficulty at all |
| không liên hệ gì |
0 |
to have no relation |
| không làm gì được |
0 |
can’t do anything |
| không làm điều gì |
0 |
to have not done anything |
| không làm điều gì ám muội |
0 |
to abstain from any shady deed |
| không lợi gì |
0 |
to not profit from, not get anything out of |
| không một ai biết gì |
0 |
no one knows anything |
| không nói gì |
0 |
to not say anything |
| không riêng gì |
0 |
not only, not just |
| không thua gì |
0 |
no less than, not inferior to, not lacking |
| không tài gì |
0 |
như không tài nào |
| không tốn kém gì |
0 |
to not cost anything |
| không ăn thua gì |
0 |
it’s no use |
| không ưa gì |
0 |
to not care for, not like |
| kể số gì |
0 |
to care about, mind |
| làm chuyện gì đó |
0 |
to do something |
| làm chó gì |
0 |
how the hell, how the fuck |
| làm cái gì |
0 |
to do what, how |
| làm cái gì vậy |
0 |
what are you doing? |
| làm gì không hiểu |
0 |
how could one not understand |
| làm gì thêm |
0 |
to do more |
| Lấy gì làm bằng? |
0 |
What can we use as evidence? |
| muốn gì cũng có |
0 |
to have whatever one wants |
| muốn nói gì thì nói |
0 |
if you want to say something, say it |
| mùi gì |
0 |
mere nothing, nothing at all, not much |
| mùi mẽ gì |
0 |
như mùi gì [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| một cái gì đó |
0 |
something |
| một thứ gì còn sống |
0 |
something alive |
| một việc gì |
0 |
something |
| một vật gì |
0 |
an item, an object |
| một vật gì đó |
0 |
some object (or another) |
| nghiền vật gì thành bột |
0 |
to grind something to dust |
| người gì cao nghều thế! |
0 |
what a very lanky person! |
| ngững gì |
0 |
whatever, anything |
| nhúng vật gì vào nước |
0 |
to dip something in a liquid |
| như tuồng anh ta không biết gì về việc ấy cả |
0 |
it seems he does not know anything about that matter at all |
| nhưũng gì |
0 |
what, that, which |
| nhận xét về cái gì |
0 |
to comment on something |
| nhớ ra điều gì |
0 |
to recall something |
| những gì |
0 |
things |
| nèo ai làm việc gì |
0 |
to drag someone into doing something |
| nói gì thì nói |
0 |
dù như thế nào thì sự thật cũng là [và phải thừa nhận là như vậy] |
| nói gì tôi |
0 |
much less me, to say nothing of me |
| nói gì tới |
0 |
to say nothing about, much less |
| nói gì đến |
0 |
not to mention |
| nếu có gì thay đổi |
0 |
if anything changes |
| nếu có điều gì |
0 |
if there was anything |
| sá gì |
0 |
not matter |
| thiếu gì |
0 |
(there is) no lack of, sth is not short of |
| thì là gì |
0 |
then what is (it) |
| thứ gì cũng |
0 |
whatever |
| thứ vũ khí gì |
0 |
what kind of weapon |
| tìm sự an ủi trong việc gì |
0 |
to find solace in something |
| tôi ngu gì |
0 |
I would have to be stupid to (do sth), I’m not stupid enough to (do sth) |
| tất cả những gì |
0 |
whatever |
| tội gì mà |
0 |
như tội gì |
| tới cái gì nữa |
0 |
what else, to what (further) extent, how much more |
| tự điển gì cũng mắc |
0 |
all kinds of dictionaries are expensive |
| vì lý do gì |
0 |
because of what, why |
| vì lý do gì khiến |
0 |
this has caused (something to happen) |
| vì nguyên nhân gì |
0 |
for what reason |
| vẫn chưa thấy gì |
0 |
to still not see anything |
| với mục đích gì |
0 |
for what purpose, to what end, for what reason |
| àm một cái gì cho bạn bè |
0 |
to do something for one’s friends |
| ép ai làm việc gì |
0 |
to force someone to do something |
| ôm vật gì trong nách |
0 |
to carry something under one’s arms |
| ông còn chờ gì nữa |
0 |
what (else) are you waiting for? |
| ăn được cái gì |
0 |
what advantages does sth have? |
| đi bất cứ đâu, làm bất cứ việc gì |
0 |
to go anywhere, do any job |
| đâu có gì |
0 |
there isn’t anything |
| đâu có gì khó khăn |
0 |
to not be hard at all |
| đâu có gì là trái |
0 |
there’s nothing wrong with that |
| để làm gì |
0 |
for what, do what, why |
| đễ làm gì |
0 |
to do what, in order to do what |
| đừng nói gì đến chúng ta |
0 |
not only us |
Lookup completed in 240,572 µs.