bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
what
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb what gì đó? | What is it?
verb Whatever dẫu có nghe điều gì anh cũng không nên nói | Whatever you hear, say nothing
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ [thường dùng để hỏi] cái gì đây? ~ bạn tên là gì? ~ đã làm được những việc gì? ~ gì thế?
P từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì cái gì cũng biết ~ ăn gì chả được ~ thích làm gì thì làm
P từ dùng để chỉ một hạng, một loại hay một tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định người gì mà kì lạ! ~ ăn nói kiểu gì đấy? ~ "Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!" (Cdao)
R từ biểu thị ý phủ định dưới vẻ nghi vấn, người nói làm như muốn hỏi mà không cần câu trả lời, vì đã sẵn có ý bác bỏ ý khẳng định có gì mà sợ ~ chuyện đó thì lo gì! ~ từ đây đến đó có xa gì!
I từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn chẳng hiểu gì cả! ~ không ai ghét bỏ gì anh ta ~ cô ta chẳng lấy gì làm đẹp!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,048 occurrences · 301.61 per million #362 · Essential

Lookup completed in 240,572 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary