bietviet

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng gò Đống Đa ~ ngôi đền được xây dựng trên một gò đất cao
V làm biến dạng tấm kim loại, thường bằng phương pháp thủ công, để tạo thành vật gì đó gò thùng ~ gò lại tấm tôn cho thẳng
V ép vào một khuôn khổ nhất định tôi gò mình vào khuôn khổ ~ gò mình theo ý của người khác
V kéo mạnh một đầu dây cương, dây thừng và giữ thẳng dây để ghìm ngựa hay gia súc lại hoặc bắt phải đi thẳng theo một hướng nhất định gò cho ngựa đi chậm lại ~ gò dây cương
V tự ép cơ thể mình vào một tư thế không được tự nhiên, thoải mái, để dễ tập trung sức làm việc gì gò lưng đạp xe lên dốc ~ gò cổ kéo xe
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 250 occurrences · 14.94 per million #4,817 · Intermediate

Lookup completed in 178,559 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary