gò
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
khoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng |
gò Đống Đa ~ ngôi đền được xây dựng trên một gò đất cao |
| V |
làm biến dạng tấm kim loại, thường bằng phương pháp thủ công, để tạo thành vật gì đó |
gò thùng ~ gò lại tấm tôn cho thẳng |
| V |
ép vào một khuôn khổ nhất định |
tôi gò mình vào khuôn khổ ~ gò mình theo ý của người khác |
| V |
kéo mạnh một đầu dây cương, dây thừng và giữ thẳng dây để ghìm ngựa hay gia súc lại hoặc bắt phải đi thẳng theo một hướng nhất định |
gò cho ngựa đi chậm lại ~ gò dây cương |
| V |
tự ép cơ thể mình vào một tư thế không được tự nhiên, thoải mái, để dễ tập trung sức làm việc gì |
gò lưng đạp xe lên dốc ~ gò cổ kéo xe |
Lookup completed in 178,559 µs.