bietviet

góc

Vietnamese → English (VNEDICT)
angle, corner, position
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun (Math) angle alternate angle góc nhọn | Acute angle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng không gian ở chỗ tiếp giáp của hai cạnh và nằm phía trong hai cạnh góc phố ~ trồng một cây chuối ở góc vườn
N phần mặt phẳng giới hạn bởi hai nửa đường thẳng cùng xuất phát từ một điểm tổng các góc trong một tam giác là 180°
N phần, thường có hình góc và là một phần tư, được chia ra của một số vật một góc bánh chưng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,731 occurrences · 103.42 per million #1,175 · Core

Lookup completed in 171,552 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary