| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| angle, corner, position | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | (Math) angle alternate angle | góc nhọn | Acute angle |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng không gian ở chỗ tiếp giáp của hai cạnh và nằm phía trong hai cạnh | góc phố ~ trồng một cây chuối ở góc vườn |
| N | phần mặt phẳng giới hạn bởi hai nửa đường thẳng cùng xuất phát từ một điểm | tổng các góc trong một tam giác là 180° |
| N | phần, thường có hình góc và là một phần tư, được chia ra của một số vật | một góc bánh chưng |
| Compound words containing 'góc' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vuông góc | 167 | perpendicular, square |
| góc độ | 148 | angle, point of view |
| góc cạnh | 49 | Aspects (of a problem) |
| gai góc | 26 | difficult, thorny |
| phạt góc | 18 | Corner [-kick] |
| góc trong | 16 | internal angle |
| thẳng góc | 16 | perpendicular |
| góc vuông | 15 | right angle |
| góc nhọn | 11 | acute angle |
| gan góc | 4 | fearless, intrepid |
| góc kề | 4 | adjacent angle |
| góc bẹt | 3 | straight angle |
| góc tù | 2 | obtuse angle |
| góc tư | 1 | quarter, quadrant |
| có ba góc | 0 | three cornered |
| gãy góc | 0 | curved, rounded |
| góc bù | 0 | supplementary angles |
| góc bù nhau | 0 | hai góc có tổng bằng một góc bẹt |
| góc học tập | 0 | nơi bố trí làm chỗ dành riêng cho trẻ ngồi học ở trong nhà |
| góc kề bù | 0 | hai góc có đỉnh chung và một cạnh chung, còn hai cạnh khác thì lập nên một đường thẳng |
| góc ngoài | 0 | góc kề bù với một góc trong của tam giác |
| góc nhị diện | 0 | hình lập nên bởi hai nửa mặt phẳng xuất phát từ một đường thẳng chung |
| góc phòng | 0 | corner of a room |
| góc phương vị | 0 | azimuth |
| góc phố | 0 | corner |
| góc phụ | 0 | góc thêm vào một góc cho trước thì được một góc vuông |
| góc quay | 0 | góc do một vật tạo nên trong một chuyển động quay |
| góc đa diện | 0 | hình lập nên bởi một số mặt phẳng có một điểm chung và cắt nhau lần lượt theo một số đường thẳng |
| góc đường | 0 | streetcorner |
| góc đầy | 0 | -degree angle |
| góc đối đỉnh | 0 | vertically opposite angles |
| nơi góc | 0 | corner (area, place) |
| ra một góc nhà | 0 | into a corner |
| thước đo góc | 0 | protractor |
| vấn đề gai góc | 0 | difficult, thorny problem |
| với một góc 45 độ | 0 | at a 45 degree angle |
Lookup completed in 171,552 µs.