gói
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| packet, parcel, package; to pack, wrap, bundle |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
pack; parcel; bundle |
gói thuốc lá | pack of cigarettes |
| verb |
to pack; to parcel up; to bundle |
gói hàng hóa | to pack up one's wares |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bao kín và gọn trong một tấm mỏng như giấy, vải, lá, v.v. |
gói bánh chưng ~ gói đồ ~ gói một gói xôi |
| V |
thu gọn lại trong một phạm vi nào đó |
họ đã gói gọn cuộc họp trong buổi sáng ~ cuộc hội thảo gói gọn trong một buổi sáng |
| N |
tập hợp những gì được gói chung lại với nhau, làm thành một đơn vị |
gói kẹo ~ gói quà Tết ~ một miếng khi đói bằng một gói khi no (tng) |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| gói |
to wrap |
probably borrowed |
寡 gwaa2 (Cantonese) | *kwā́j (寡, guǎ)(Old Chinese) |
Lookup completed in 169,587 µs.