bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to knock, hit; (2) to enter, type
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to knock; to drum; to chime; to strike đồng hồ vừa gõ năm tiếng | the clock has just struck five
verb to knock; to drum; to chime; to strike gõ cửa | to knock at the door
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N xem gụ bộ bàn ghế đóng bằng gỗ gõ
V đập nhẹ vào vật cứng bằng ngón tay co lại hoặc bằng một vật cứng nhỏ, cho phát ra thành tiếng gõ cửa ~ khua chiêng gõ mõ ~ gõ vào mạn thuyền
V sửa lại những chỗ méo, móp của dụng cụ bằng kim loại bằng cách đập nhẹ vào ông đang gõ cái nồi nhôm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 261 occurrences · 15.59 per million #4,699 · Intermediate

Lookup completed in 176,254 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary