| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) mirror; (2) example, pattern, model | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | mirror; glass; looking-glass | sửa tóc trước gương | to do one's hair before the glass example; model; pattern |
| noun | mirror; glass; looking-glass | theo gương người nào | to take pattern by someone |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật thường bằng thuỷ tinh, có một mặt nhẵn bóng phản xạ ánh sáng tốt, dùng để tạo ảnh của các vật | soi gương ~ mặt hồ phẳng như gương |
| N | cái được coi là tốt hoặc xấu để noi theo hoặc để rút kinh nghiệm | gương người tốt, việc tốt |
| N | bề mặt luôn luôn chuyển dịch trong tiến trình khai thác mỏ, tại đó tiến hành đào đá hoặc khoáng sản | gương lò ~ gương tầng ở mỏ lộ thiên |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| gương | the mirror | probably borrowed | 鏡 geng3 (Cantonese) | *kreŋh (鏡, jìng)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'gương' (37) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gương mặt | 319 | look, expression of the face |
| tấm gương | 110 | example |
| làm gương | 41 | to set an example |
| gương mẫu | 33 | (good) example, exemplary, model |
| noi gương | 15 | to imitate, emulate; to follow an example |
| gương soi | 12 | mirror |
| theo gương | 9 | to follow the example of |
| gương sáng | 7 | good example |
| nêu gương | 5 | to set an example |
| gương phẳng | 2 | plane mirror |
| gương hậu | 1 | rear-view mirror |
| gương lõm | 1 | concave mirror |
| gương lồi | 1 | convex mirror |
| dừng làm gương | 0 | to use as an example |
| gương cầu | 0 | gương có mặt phản xạ là một phần mặt cầu |
| gương lò | 0 | face |
| gương nga | 0 | phoebe, phoebe’s lamp, the moon |
| gương sen | 0 | lotus seed-pod |
| gương tày liếp | 0 | striking example |
| gương tầy liếp | 0 | xem gương tày liếp |
| gương vỡ lại lành | 0 | the broken mirror made whole again, the |
| gương xấu | 0 | bad example |
| học trò gương mẫu | 0 | model student |
| làm gương mẫu | 0 | to set an example |
| làm gương xấu | 0 | to set a bad example |
| một gương mẫu cho những người khác | 0 | an example, model for other people |
| noi gương các anh hùng | 0 | to follow the examples of heroes |
| nàng đứng ngắm mình trong gương | 0 | she stood contemplating herself in the mirror |
| soi gương | 0 | to look in a mirror |
| theo gương ai | 0 | to follow someone’s example |
| treo gương | 0 | to set an example |
| trong gương | 0 | in the mirror |
| tâm gương | 0 | role model |
| tạo gương mẫu tốt | 0 | to set a good example |
| tủ gương | 0 | mirrored wardrobe |
| đài gương | 0 | Mirror's support |
| đứng trước gương | 0 | to stand in front of a mirror |
Lookup completed in 165,448 µs.