| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| striking example | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | gương lớn về thất bại, sai lầm, nêu ra để thấy mà tránh | "Nói người chẳng ngẫm đến ta, Cái gương tày liếp để mà soi chung." (Cdao) |
Lookup completed in 79,435 µs.