| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gingerly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm việc, nói năng] cố lựa cách sao cho nhẹ nhàng, tránh động chạm mạnh | đồ dễ vỡ, phải cầm gượng nhẹ ~ gượng nhẹ đặt đứa bé đang ngủ xuống giường |
Lookup completed in 58,866 µs.