bietviet

gạch

Vietnamese → English (VNEDICT)
brick; to strike through, draw a line, scratch, cross out, strike through
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to rule; to make line gạch một đường bằng thước | to rule a line
verb to cross out; to strike off gạch bỏ một chữ | to cross out a word
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật liệu xây dựng, thường làm bằng khối đất nhuyễn đóng khuôn rồi nung lên đóng gạch ~ sân lát gạch
N khối gan tuỵ màu vàng ở dưới mai cua đồng gạch cua
N phần trứng non màu vàng ở dưới mai cua biển chắc như cua gạch (tng)
N chất kết tủa màu nâu nhạt nổi lên khi nấu canh riêu cua
V tạo ra một đoạn thẳng khi viết, vẽ bé gạch một đoạn thẳng
V xoá bỏ bằng cách gạch lên trên cái đã viết anh gạch tên nó trong sổ ~ họ đã gạch tên nó khỏi danh sách
N đoạn thẳng tạo ra khi viết, vẽ gạch ba bốn gạch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 623 occurrences · 37.22 per million #2,627 · Intermediate

Lookup completed in 153,735 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary