bietviet

gấp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to be X times more than; (2) to fold, close; (3) urgent, pressing, in a hurry
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj pressing; urgent; hurry không gấp | there is no hurry
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho một vật gọn lại thành nhiều lớp, nhiều khúc chồng lên nhau mà khi mở ra vẫn nguyên vẹn như cũ mẹ đang gấp quần áo ~ các em bé đang gấp khăn ~ gấp giấy lộn
V có số lượng hoặc mức độ lớn hơn bao nhiêu lần như vậy khi so sánh sản lượng năm nay gấp hai lần năm ngoái
A cần phải giải quyết trong một thời gian ngắn, không được để chậm trễ chuẩn bị hành quân gấp ~ bức thư cần chuyển gấp
A có nhịp độ, tốc độ nhanh hơn bình thường thở gấp ~ bị đuổi gấp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,124 occurrences · 67.16 per million #1,723 · Intermediate

Lookup completed in 172,165 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary