bietviet

gấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
bear
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun bear mật gấu | a bear's gall. Blader
noun bear gấu trúc | panda
noun bear gấu bắc cực | polar bear
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thú ăn thịt cỡ lớn, đuôi cộc, đi bằng bàn chân, thường trèo cây ăn mật ong, có đặc tính ngủ đông.
A hung dữ và hỗn láo trông rất gấu ~ thằng cha gấu lắm!
N cỏ gấu [nói tắt]
N lần vải bẻ gấp lại ở phía dưới cùng ống quần hoặc thân áo gấu áo ~ quần dài quá phải lên gấu ~ giật gấu vá vai (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 661 occurrences · 39.49 per million #2,531 · Intermediate

Lookup completed in 154,953 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary