| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bear | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | bear | mật gấu | a bear's gall. Blader |
| noun | bear | gấu trúc | panda |
| noun | bear | gấu bắc cực | polar bear |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thú ăn thịt cỡ lớn, đuôi cộc, đi bằng bàn chân, thường trèo cây ăn mật ong, có đặc tính ngủ đông. | |
| A | hung dữ và hỗn láo | trông rất gấu ~ thằng cha gấu lắm! |
| N | cỏ gấu [nói tắt] | |
| N | lần vải bẻ gấp lại ở phía dưới cùng ống quần hoặc thân áo | gấu áo ~ quần dài quá phải lên gấu ~ giật gấu vá vai (tng) |
| Compound words containing 'gấu' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gấu trúc | 62 | panda |
| gấu mèo | 11 | panda |
| gấu ngựa | 10 | Tibetan bear |
| đầu gấu | 10 | rascals, jailbirds, press-gang |
| mật gấu | 8 | bear gall |
| gấu nâu | 6 | brown bear |
| cỏ gấu | 3 | nut grass |
| gấu chó | 3 | Malayan sun bear (helarctos malayanus) |
| gấu lợn | 3 | hog bear |
| sổ gấu | 2 | fray (material) at the edges, become unraveled |
| giật gấu vá vai | 0 | to rob Peter to pay Paul |
| gấu Bắc Cực | 0 | xem gấu trắng |
| gấu nâu châu á | 0 | Asian brown bear |
| gấu trắng | 0 | gấu lớn có bộ lông dày màu trắng, phớt vàng, không ngủ đông, bơi lặn giỏi, sống ở vùng Bắc Cực |
| gấu ăn trăng | 0 | eclipse of the moon |
Lookup completed in 154,953 µs.