bietviet

gần

Vietnamese → English (VNEDICT)
near, close to (place, time)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj near; next to việc làm gần xong | the job is near completion
adj Nearly; about gần hai chục cuốn sách | nearly twenty books
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở vị trí chỉ cách một khoảng không gian tương đối ngắn ngồi gần nhau ~ "Dầu xa nhích lại cho gần, Làm thân con nhện mấy lần vương tơ." (Cdao)
A ở vào lúc chỉ cần một khoảng thời gian tương đối ngắn nữa là đến thời điểm nào đó trời đã gần sáng ~ gần hết giờ học
A ở mức chỉ cần một ít nữa thôi là đạt đến số lượng, trạng thái nào đó nặng gần 40 cân ~ hoa gần tàn ~ đi gần như chạy
A ở trạng thái có nhiều điểm giống nhau, phù hợp với nhau hai từ có nghĩa gần nhau ~ phát âm gần với chuẩn
A có quan hệ huyết thống thân thiết, chỉ cách có ít đời hai người có họ gần với nhau
A có điều kiện thường xuyên tiếp xúc, có quan hệ với nhau hàng ngày trong sinh hoạt, công tác có dịp sống gần với bà con nông dân
V có quan hệ tốt, thường hiểu rõ tâm tư, tình cảm và cảm thông sâu sắc một người hiền lành, rất dễ gần
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 9,189 occurrences · 549.02 per million #179 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
gần near probably borrowed 近 gan6 (Cantonese) | *gǝ́n (近, jìn)(Old Chinese)

Lookup completed in 158,086 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary