| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| near, close to (place, time) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | near; next to | việc làm gần xong | the job is near completion |
| adj | Nearly; about | gần hai chục cuốn sách | nearly twenty books |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở vị trí chỉ cách một khoảng không gian tương đối ngắn | ngồi gần nhau ~ "Dầu xa nhích lại cho gần, Làm thân con nhện mấy lần vương tơ." (Cdao) |
| A | ở vào lúc chỉ cần một khoảng thời gian tương đối ngắn nữa là đến thời điểm nào đó | trời đã gần sáng ~ gần hết giờ học |
| A | ở mức chỉ cần một ít nữa thôi là đạt đến số lượng, trạng thái nào đó | nặng gần 40 cân ~ hoa gần tàn ~ đi gần như chạy |
| A | ở trạng thái có nhiều điểm giống nhau, phù hợp với nhau | hai từ có nghĩa gần nhau ~ phát âm gần với chuẩn |
| A | có quan hệ huyết thống thân thiết, chỉ cách có ít đời | hai người có họ gần với nhau |
| A | có điều kiện thường xuyên tiếp xúc, có quan hệ với nhau hàng ngày trong sinh hoạt, công tác | có dịp sống gần với bà con nông dân |
| V | có quan hệ tốt, thường hiểu rõ tâm tư, tình cảm và cảm thông sâu sắc | một người hiền lành, rất dễ gần |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| gần | near | probably borrowed | 近 gan6 (Cantonese) | *gǝ́n (近, jìn)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'gần' (85) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gần đây | 2,299 | last, previous, not far from here, recently |
| gần như | 2,257 | nearly, almost |
| gần gũi | 465 | near, close (by) |
| gần đó | 441 | near there |
| gần hết | 123 | almost all, almost completely |
| gần đến | 42 | At the approach of |
| gần kề | 27 | close at hand |
| xa gần | 25 | far and wide, everywhere |
| gần xa | 21 | far and near, everywhere |
| gần bên | 19 | neighboring, adjacent |
| họ gần | 12 | close (family) relation |
| gần nhà | 10 | nearby, close to one’s home |
| tới gần | 7 | to approach, get close to |
| gần gụi | 2 | keep in close touch with the masses |
| anh em bầu bạn xa gần | 0 | brothers and friends everywhere |
| bay là là gần đất | 0 | hedge hopping |
| chi mới gần đây | 0 | only recently |
| cho tới gần sáng | 0 | until almost morning |
| cho đến gần đây | 0 | until recently |
| chạy gần | 0 | to run towards |
| chừng gần | 0 | approximately, almost, about |
| cái chỗ gần nhất | 0 | the closest place |
| có quan điểm gần | 0 | to share a similar point of view |
| cảnh gần | 0 | xem cận cảnh |
| gần biên giới Lào | 0 | near the border with Laos |
| gần chết | 0 | about to die, close to death |
| gần cả | 0 | almost (an entire) |
| gần cả mười lăm phút | 0 | almost fifteen whole minutes |
| gần cả tháng | 0 | almost (an entire) month |
| gần giống | 0 | to closely resemble |
| gần gũi với | 0 | to be close to, near to |
| gần gấp đôi | 0 | almost double |
| gần gặn | 0 | near, close by |
| gần hai tuần lễ | 0 | nearly two weeks |
| gần hơn nữa | 0 | more recently |
| gần ngót | 0 | almost, close to, nearly |
| gần ngót 20 năm | 0 | for almost 20 years |
| gần như không có | 0 | to have almost no (something) |
| gần như trọn vẹn | 0 | almost completely |
| gần như tất cả mọi người | 0 | almost everyone |
| gần như vậy | 0 | this close |
| gần nhất | 0 | nearest, most recent |
| gần năm rồi | 0 | almost a year alread |
| gần sáng | 0 | almost morning |
| gần sáu tháng | 0 | nearly six months |
| gần trưa | 0 | close to noon |
| gần tới | 0 | to approach, draw near |
| gần tới đây | 0 | next, coming, soon |
| gần đây nhất | 0 | most recent(ly) |
| gần đất xa trời | 0 | to have one foot in the grave, somebody’s |
| hầu như gần hết | 0 | almost everything |
| hồi gần đây | 0 | recently |
| khoảng gần | 0 | approximately, close to, near |
| lúc gần đay | 0 | recently |
| lại ngồi gần tôi | 0 | come and sit by me |
| mùa đông gần tới | 0 | winter is approaching |
| nhân ngày gần Tết | 0 | one day near Tet |
| những ngày gần đây | 0 | recently, last few days |
| nói gần nói xa không qua nói thật | 0 | it’s best not to beat around the bush, best to get to the point |
| thời gian gần đây | 0 | recently |
| tiến gần tới | 0 | to approach, get close to |
| tiến tới gần | 0 | to get close to, come up to, advance towards |
| tiến đến gần | 0 | to get close(r) |
| trong 12 tháng gần đây | 0 | in the last, previous 12 months |
| trong 2 gần tuần lễ qua | 0 | in the last two weeks |
| trong gần 5 năm nay | 0 | in (during) the last 5 years |
| trong mấy ngày gần đây | 0 | in recent days, in the last few days |
| trong một tương lai gần | 0 | in the near future |
| trong những ngày gần tới đây | 0 | in the next few days |
| trong những năm gần đây | 0 | in recent years |
| trong những tháng gần đây | 0 | in recent months |
| trong thời gian gần đây | 0 | recently, in recent times |
| trong tương lai gần | 0 | in the near future |
| trong vài năm gần đây | 0 | during the last few years, over the last few years |
| trong vùng gần | 0 | nearby, in a nearby area |
| tới quá gần | 0 | to get too close |
| từ một vài năm gần đây | 0 | beginning a few years ago |
| vào một ngày gần đây | 0 | at an early date |
| đánh gần | 0 | đánh ở cự li gần, ở tầm các vũ khí có thể phát huy hiệu quả lớn nhất |
| đã được sử dụng gần 78 năm | 0 | has been used for almost 78 years |
| đưa con người lại gần nhau hơn | 0 | to bring people closer together |
| đến gần sáng | 0 | until almost dawn |
| ở gần | 0 | near |
| ở gần đây | 0 | near here |
| ở khoảng cách gần | 0 | nearby, close by, short-range |
Lookup completed in 158,086 µs.