| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| near, close (by) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | gần nhau, về quan hệ tinh thần, tình cảm [nói khái quát] | đi làm xa, ít được gần gũi con cái ~ bạn bè gần gũi |
| V | có quan hệ tốt, thường xuyên tiếp xúc, hiểu và cảm thông sâu sắc với người dưới mình | người cán bộ ấy rất gần gũi với dân |
Lookup completed in 154,103 µs.