bietviet

gần gũi

Vietnamese → English (VNEDICT)
near, close (by)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A gần nhau, về quan hệ tinh thần, tình cảm [nói khái quát] đi làm xa, ít được gần gũi con cái ~ bạn bè gần gũi
V có quan hệ tốt, thường xuyên tiếp xúc, hiểu và cảm thông sâu sắc với người dưới mình người cán bộ ấy rất gần gũi với dân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 465 occurrences · 27.78 per million #3,231 · Intermediate

Lookup completed in 154,103 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary