| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cane, stick, rod, staff | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đoạn tre, gỗ, v.v. tròn, cầm vừa tay, thường dùng chống khi đi hoặc để đánh | chân yếu phải chống gậy ~ phang cho một gậy |
| Compound words containing 'gậy' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chống gậy | 12 | to lean on, use a stick, cane |
| bọ gậy | 6 | ấu trùng muỗi, sống ở dưới nước |
| gậy gộc | 6 | stick, club |
| gậy phép | 3 | (magic) wand |
| bị gậy | 1 | beggary, mendacity |
| múa gậy | 1 | stick-dancing |
| chọc gậy bánh xe | 0 | to throw a spanner or wrench in the works |
| gậy tày | 0 | quarterstaff |
| gậy tầm vông | 0 | stick made of coral wood |
| gậy tầm xích | 0 | monk’s staff |
| gậy đánh | 0 | (golf) club |
| hề gậy | 0 | vai hề trong chèo cổ, tay cầm gậy vừa múa vừa hát |
| một cái gậy bây dai | 0 | a stick that long |
| như xẩm sờ gậy | 0 | awkwardly, clumsily |
| thọc gậy bánh xe | 0 | to put a spoke in somebody’s wheel |
Lookup completed in 219,862 µs.