gắn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be fitted with, equipped with |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to glue; to fasten; to stick |
gắn lại một vật bể | to glue up a broken object |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho dính chặt vào với nhau bằng một chất dính |
anh ấy đang gắn chiếc bình vỡ |
| V |
làm cho được giữ chặt vào và liền thành một khối với vật khác |
thuyền gắn máy ~ phòng có gắn máy điều hoà nhiệt độ |
| V |
cài, đính |
Ông thiếu tướng gắn huân chương lên ngực tôi ~ Tôi gắn lên cây thông một tấm bưu thiếp |
| V |
có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau |
tình yêu đã gắn hai người lại với nhau |
Lookup completed in 159,522 µs.