bietviet

gắn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be fitted with, equipped with
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to glue; to fasten; to stick gắn lại một vật bể | to glue up a broken object
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho dính chặt vào với nhau bằng một chất dính anh ấy đang gắn chiếc bình vỡ
V làm cho được giữ chặt vào và liền thành một khối với vật khác thuyền gắn máy ~ phòng có gắn máy điều hoà nhiệt độ
V cài, đính Ông thiếu tướng gắn huân chương lên ngực tôi ~ Tôi gắn lên cây thông một tấm bưu thiếp
V có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau tình yêu đã gắn hai người lại với nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,678 occurrences · 100.26 per million #1,199 · Core

Lookup completed in 159,522 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary