| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to meet, see, encounter, find | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to meet; to see; to find; to encounter | tôi chẳng bao giờ có cơ hội để gặp cô ta | I never chanced to meet her to find; to meet |
| verb | to meet; to see; to find; to encounter | gặp (tìm thấy vật gì) | to meet with something |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [từ những hướng khác nhau] cùng có mặt và tiếp xúc với nhau tại một nơi, một địa điểm nào đó | gặp người quen ~ gặp nhau giữa đường |
| V | tiếp xúc hoặc tiếp nhận tác động trực tiếp của một hiện tượng nào đó trong một quá trình hoạt động | gặp trận mưa rào ~ gặp tai nạn |
| V | ở trong một khoảng thời gian hoặc một hoàn cảnh nào đó một cách tình cờ | |
| Compound words containing 'gặp' (42) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gặp phải | 602 | to meet, encounter |
| gặp gỡ | 551 | to meet (with), encounter |
| gặp nhau | 520 | to meet (each other), see each other |
| bắt gặp | 261 | to run across, meet by surprise |
| gặp mặt | 220 | to meet, see |
| gặp nạn | 66 | to meet with disaster, have an accident |
| gặp khó khăn | 62 | to meet with difficulties, have problems |
| gặp thời | 16 | to meet with good fortune |
| gặp dịp | 7 | meet with a favorable opportunity |
| gặp may | 4 | to be lucky, in luck’s way |
| gặp cảnh | 1 | to face a situation |
| gặp gái | 1 | meeting a woman as one goes out of the house |
| bắt gặp bạn cũ giữa đường | 0 | to run into an old friend in the street |
| bớt gặp | 0 | to reduce, lower |
| cuộc gặp gỡ bất ngờ | 0 | an unexpected encounter |
| gặp chuyện bất hạnh | 0 | to run into a piece of bad luck |
| gặp chuyện gì | 0 | to see sth, encounter sth |
| gặp chính Đức Giáo Hoàng | 0 | to meet with the Pope himself |
| gặp các chống đối | 0 | to meet with opposition |
| gặp lại sau | 0 | see you later |
| gặp mãi | 0 | to encounter frequently |
| gặp nguy hại | 0 | to be in danger, meet with danger, harm |
| gặp nhiều khó khăn | 0 | to meet with, encounter many difficulties |
| gặp riêng | 0 | to meet separately |
| gặp rắc rối | 0 | to meet with complications |
| gặp sự chống cự | 0 | to meet with resistance |
| gặp sự chống đối | 0 | to meet with opposition |
| gặp thất bại | 0 | to meet with failure |
| gặp thấy | 0 | to meet, see |
| gặp toàn những chuyện | 0 | to run into a lot of things |
| gặp trường hợp như vậy | 0 | if this happens, in this case |
| gặp trở ngại | 0 | to meet (with) obstacles |
| gặp trở ngại tại quốc hội | 0 | to meet obstacles in Congress |
| gặp trục trặc | 0 | to meet with difficulties |
| gặp vế tắc | 0 | to be deadlocked |
| hân hạnh được gặp | 0 | pleased to meet |
| Lâu rồi không gặp anh | 0 | I haven’t seen you in a long time |
| như cá gặp nước | 0 | to be in one’s element |
| như diều gặp gió | 0 | without meeting any obstacle, without a hitch, smoothly |
| những tư tưởng lớn gặp nhau | 0 | great minds think alike |
| trong gặp gỡ đã có mầm ly biệt | 0 | to be doomed from the start |
| từ lúc gặp nhau | 0 | since meeting, since one has met |
Lookup completed in 190,683 µs.