bietviet

gặp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to meet, see, encounter, find
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to meet; to see; to find; to encounter tôi chẳng bao giờ có cơ hội để gặp cô ta | I never chanced to meet her to find; to meet
verb to meet; to see; to find; to encounter gặp (tìm thấy vật gì) | to meet with something
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [từ những hướng khác nhau] cùng có mặt và tiếp xúc với nhau tại một nơi, một địa điểm nào đó gặp người quen ~ gặp nhau giữa đường
V tiếp xúc hoặc tiếp nhận tác động trực tiếp của một hiện tượng nào đó trong một quá trình hoạt động gặp trận mưa rào ~ gặp tai nạn
V ở trong một khoảng thời gian hoặc một hoàn cảnh nào đó một cách tình cờ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,425 occurrences · 383.88 per million #267 · Essential

Lookup completed in 190,683 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary