bietviet

gọi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to call, summon, order
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to call; to hail gọi xe tắc xi | to call a cab To name; to call
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V kêu tên, phát ra tiếng hoặc tín hiệu để người hay vật nghe mà đáp lại hoặc đi đến mẹ đang gọi tôi về nhà ~ tôi gọi con cún quay lại vườn
V phát ra mệnh lệnh, yêu cầu phải đến nơi nào đó xã gọi anh đi nhập ngũ
V đặt tên, bằng một từ nào đó hoặc nêu ra, khi nói năng, bằng một từ biểu thị mối quan hệ nào đó với nhau chúng nó gọi tôi là thằng thỏ đế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,667 occurrences · 398.34 per million #257 · Essential

Lookup completed in 165,407 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary