| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to call, summon, order | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to call; to hail | gọi xe tắc xi | to call a cab To name; to call |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kêu tên, phát ra tiếng hoặc tín hiệu để người hay vật nghe mà đáp lại hoặc đi đến | mẹ đang gọi tôi về nhà ~ tôi gọi con cún quay lại vườn |
| V | phát ra mệnh lệnh, yêu cầu phải đến nơi nào đó | xã gọi anh đi nhập ngũ |
| V | đặt tên, bằng một từ nào đó hoặc nêu ra, khi nói năng, bằng một từ biểu thị mối quan hệ nào đó với nhau | chúng nó gọi tôi là thằng thỏ đế |
| Compound words containing 'gọi' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gọi là | 11,647 | to be named, called |
| tên gọi | 3,596 | name, identifier |
| kêu gọi | 1,216 | to appeal (to), call (up)on |
| cuộc gọi | 125 | (telephone) call |
| cái gọi là | 105 | something called, the thing called |
| gọi điện thoại | 71 | to call up, telephone to |
| tiếng gọi | 59 | a voice calling |
| gọi lại | 33 | to call back |
| gọi hồn | 13 | conjure up a deal person’s soul |
| gọi lính | 7 | mobilize, call up, draft |
| gọi cửa | 6 | to knock at the door |
| gọi vốn | 4 | to call up capital, appeal for funds |
| gái gọi | 3 | gái mại dâm, thường nhận yêu cầu phục vụ khách qua đường dây đã được tổ chức [thường bằng điện thoại] |
| vẫy gọi | 3 | to beckon |
| gọi thầu | 1 | to call for contracts, bids |
| mời gọi | 1 | mời và kêu gọi tham gia |
| cái mà họ gọi là | 0 | that which is called, the thing people call |
| còn được gọi tắt là | 0 | also called |
| có một dạo được gọi là | 0 | it was once called ~ |
| gọi bia | 0 | to order a beer |
| gọi bồi | 0 | to call the waiter, waitress |
| gọi cho cảnh sát | 0 | to call the police |
| gọi cảnh sát | 0 | to call the police |
| gọi dạ bảo vâng | 0 | polite, well-mannered |
| gọi họp khẩn cấp | 0 | to call an urgent meeting |
| gọi nhau | 0 | to call to each other |
| gọi rượu | 0 | to order (alcoholic) drinks |
| gọi sai | 0 | to call, name incorrectly |
| gọi sai là | 0 | incorrectly called |
| gọi theo giá trị | 0 | call by value |
| gọi theo tham khảo | 0 | call by reference |
| gọi theo tên | 0 | call by name |
| gọi tên là | 0 | to be called, named |
| gọi tôi là | 0 | call me (name) |
| gọi tắt là | 0 | which is called, whose abbreviation is |
| gọi ý | 0 | to call up, invoke an idea, notion |
| kêu gọi cả nước | 0 | to call on the entire country |
| kêu gọi cộng đồng người Việt | 0 | to call upon the Vietnamese community |
| kêu gọi khoan hồng | 0 | to appeal for clemency |
| kêu gọi nhà cầm quyền | 0 | to appeal to, call upon (the) authorities |
| kêu gọi nhân dân | 0 | to appeal to, call on the people |
| kêu gọi toàn dân Mỹ | 0 | to call on the American people |
| lời gọi | 0 | call |
| một cái gọi là | 0 | a thing called |
| như thường được gọi | 0 | as it is often called |
| thường quen gọi là | 0 | commonly called |
| tên gọi là | 0 | to be called |
| điều được gọi là | 0 | that which is called, what they call, a thing called |
| đáp ứng lời kêu gọi | 0 | to respond to an appeal, call |
| được gọi là | 0 | is called |
Lookup completed in 165,407 µs.