bietviet

gọi là

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be named, called
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
As a makeshift, provisionally Băng bó gọi là | To dress form's sake, provisionally the wounds
For form's sake, perfunctorily Làm gọi là | To do something perfunctorily
For form's sake, perfunctorily Ăn gọi là mấy miếng, để khỏi làm mất lòng chủ | To eat a few bits for form's sake not to offend the host
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X coi như là có, chứ thật ra không có gì đáng kể ăn một ít gọi là ~ "Gấm trăm cuốn, bạc nghìn cân, Tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là." (TKiều)
X gọi như thế, nhưng thực chất thì không phải thế [thường dùng với ý mỉa mai] cái gọi là 'dân chủ', 'tự do' của tư bản
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 11,647 occurrences · 695.88 per million #144 · Essential

Lookup completed in 217,979 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary