gọi là
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be named, called |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
As a makeshift, provisionally |
Băng bó gọi là | To dress form's sake, provisionally the wounds |
|
For form's sake, perfunctorily |
Làm gọi là | To do something perfunctorily |
|
For form's sake, perfunctorily |
Ăn gọi là mấy miếng, để khỏi làm mất lòng chủ | To eat a few bits for form's sake not to offend the host |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
coi như là có, chứ thật ra không có gì đáng kể |
ăn một ít gọi là ~ "Gấm trăm cuốn, bạc nghìn cân, Tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là." (TKiều) |
| X |
gọi như thế, nhưng thực chất thì không phải thế [thường dùng với ý mỉa mai] |
cái gọi là 'dân chủ', 'tự do' của tư bản |
Lookup completed in 217,979 µs.