gọn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be neat, tidy, orderly, systematic, concise |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Neat, tidy |
Đồ đạc sắp xếp gọn | Neatly arranged furniture |
|
Whode, entire, complete |
Ăn hết gọn nồi cơm | To finish a whole pot of rice |
|
Whode, entire, complete |
Gòn gọn (láy, ý giảm) | Rather neat, rather tidy |
|
Whode, entire, complete |
Nhà dọn đã gòn gọn | The house is rather neat now |
|
Complete for the time being |
Việc dọn nhà đã gòn gọn | The moving into the new house is coomplete fffor the time being |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
chiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí |
gấp gọn quần áo vào trong tủ ~ búi tóc lại cho gọn |
| A |
có sự cân đối, gây cảm giác không có gì thừa |
người gọn và chắc ~ dáng người nhỏ gọn |
| A |
[làm việc gì] xong trọn mà không mất nhiều thì giờ |
chỉ làm trong một buổi là gọn hết ~ tiêu diệt gọn cả đồn giặc |
| A |
[âm thanh] không ngân, không kéo dài |
tiếng nổ đanh và gọn |
Lookup completed in 162,704 µs.