bietviet

gọn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be neat, tidy, orderly, systematic, concise
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Neat, tidy Đồ đạc sắp xếp gọn | Neatly arranged furniture
Whode, entire, complete Ăn hết gọn nồi cơm | To finish a whole pot of rice
Whode, entire, complete Gòn gọn (láy, ý giảm) | Rather neat, rather tidy
Whode, entire, complete Nhà dọn đã gòn gọn | The house is rather neat now
Complete for the time being Việc dọn nhà đã gòn gọn | The moving into the new house is coomplete fffor the time being
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A chiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí gấp gọn quần áo vào trong tủ ~ búi tóc lại cho gọn
A có sự cân đối, gây cảm giác không có gì thừa người gọn và chắc ~ dáng người nhỏ gọn
A [làm việc gì] xong trọn mà không mất nhiều thì giờ chỉ làm trong một buổi là gọn hết ~ tiêu diệt gọn cả đồn giặc
A [âm thanh] không ngân, không kéo dài tiếng nổ đanh và gọn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 323 occurrences · 19.3 per million #4,096 · Intermediate

Lookup completed in 162,704 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary