bietviet

gốc

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) foot (of a tree); (2) of ~ origin
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun foot; origin gốc cây | foot of a tree
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đoạn dưới của thân cây ở sát đất cây bị bật gốc
N từ dùng để chỉ từng đơn vị cây trồng đánh mấy gốc cam ~ trồng hàng nghìn gốc bạch đàn
N cái, nơi từ đó sinh ra, tạo ra những cái được nói đến nào đó bản thảo gốc ~ diệt tận gốc ~ người Mĩ gốc Việt
N khoản tiền cho vay, về mặt phân biệt với lãi đẻ ra trả cả gốc lẫn lãi
N nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, không biến đổi trong các phản ứng hoá học và tác dụng như một nguyên tử gốc acid
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,643 occurrences · 217.66 per million #529 · Core

Lookup completed in 169,170 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary