| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) foot (of a tree); (2) of ~ origin | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | foot; origin | gốc cây | foot of a tree |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đoạn dưới của thân cây ở sát đất | cây bị bật gốc |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị cây trồng | đánh mấy gốc cam ~ trồng hàng nghìn gốc bạch đàn |
| N | cái, nơi từ đó sinh ra, tạo ra những cái được nói đến nào đó | bản thảo gốc ~ diệt tận gốc ~ người Mĩ gốc Việt |
| N | khoản tiền cho vay, về mặt phân biệt với lãi đẻ ra | trả cả gốc lẫn lãi |
| N | nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, không biến đổi trong các phản ứng hoá học và tác dụng như một nguyên tử | gốc acid |
| Compound words containing 'gốc' (29) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nguồn gốc | 2,481 | source, origin, roots |
| bản gốc | 231 | original |
| gốc cây | 102 | trunk, foot of a tree |
| gốc gác | 58 | Origin |
| gốc rễ | 48 | Root, root and branch. root |
| gốc từ | 48 | root of a word |
| gốc ghép | 11 | stock |
| gốc tích | 11 | origin |
| gốc phần | 3 | native country |
| gốc Việt | 3 | of Vietnamese origin, ancestry |
| gai gốc | 2 | Difficulty, obstacle, hurdle |
| mất gốc | 2 | to forget one’s origin |
| chuẩn gốc | 0 | chuẩn có độ chính xác cao nhất trong phạm vi quốc gia hoặc quốc tế, dùng để thể hiện đơn vị đo và tạo ra chuẩn thứ |
| chương trình gốc | 0 | source program |
| có gốc | 0 | to be of ~ origin, have roots from |
| có gốc rễ với | 0 | to be connected with, have connections |
| cỗi gốc | 0 | root, origin |
| gốc Phi châu | 0 | of Afrian origin, descent |
| gốc tử | 0 | native country, parents |
| gốc Á Đông | 0 | of (east) Asian origin, descent |
| gốc Âu châu | 0 | of European origin, descent |
| kinh tuyến gốc | 0 | kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở nước Anh, được lấy làm gốc để tính kinh độ |
| người Mỹ gốc Việt | 0 | Vietnamese American, American of Vietnamese origin |
| những cây cối bị trốc gốc | 0 | numerous trees were uprooted |
| phần gốc | 0 | bottom part, root |
| trạm thu phát gốc | 0 | base transceiver station |
| trốc gốc | 0 | uprooted, torn from the ground |
| tế bào gốc | 0 | stem cell, immature cell |
| xác định nguồn gốc | 0 | to determine the origin |
Lookup completed in 169,170 µs.