| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không được nhẵn, được phẳng, còn có những vết hơi gợn lên trên bề mặt phẳng | mặt giấy hơi gờn gợn ~ "Gió đông gờn gợn sóng tình, Dưới trăng lộng lẫy một cành mẫu đơn." (HT) |
Lookup completed in 63,513 µs.