bietviet

gỡ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to unravel, untangle, disentangle; to win back
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to disengage; to unravel; to pick; to take up gỡ thịt ở xương ra | to pick a bone
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tách các sợi ra cho hết rối gỡ tóc rối ~ đứt nối, rối gỡ (tng)
V tháo rời ra khỏi cái mà vật nào đó dính vào, mắc vào gỡ mìn ~ gỡ xương
V làm cho thoát ra khỏi tình trạng khó khăn, rắc rối vừa lúc đấy, anh gỡ thế bí cho tôi
V lấy lại phần nào bù vào chỗ đã bỏ ra, đã bị thua thiệt gỡ lại một bàn ~ cố tìm cách để gỡ lại vốn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 265 occurrences · 15.83 per million #4,655 · Intermediate

Lookup completed in 214,034 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary