gỡ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to unravel, untangle, disentangle; to win back |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to disengage; to unravel; to pick; to take up |
gỡ thịt ở xương ra | to pick a bone |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tách các sợi ra cho hết rối |
gỡ tóc rối ~ đứt nối, rối gỡ (tng) |
| V |
tháo rời ra khỏi cái mà vật nào đó dính vào, mắc vào |
gỡ mìn ~ gỡ xương |
| V |
làm cho thoát ra khỏi tình trạng khó khăn, rắc rối |
vừa lúc đấy, anh gỡ thế bí cho tôi |
| V |
lấy lại phần nào bù vào chỗ đã bỏ ra, đã bị thua thiệt |
gỡ lại một bàn ~ cố tìm cách để gỡ lại vốn |
Lookup completed in 214,034 µs.