| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to suggest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự giải quyết một việc nào đó | gợi ý cho con bài toán khó ~ chị gợi ý một cách khéo léo |
Lookup completed in 222,874 µs.