bietviet

gửi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to send, give, entrust, leave in someone’s care
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển đến người khác, nơi khác qua khâu trung gian gửi điện khẩn ~ gửi quà cho bạn ~ em gửi bức thư cho anh ~ em gửi cho anh bức thư
V làm cho đến ở nơi nào đó để làm việc gì đó Cơ quan gửi cán bộ sang nước ngoài học tập ~ Bà gửi con ra tỉnh học
V giao cái của mình cho người khác giữ, nhờ họ trông coi, bảo quản Chị đã gửi con vào nhà trẻ ~ gửi tiền ở ngân hàng
V đưa lại, trả lại [lối nói lịch sự] tôi đã gửi khoản tiền vay nóng cho chị ấy
V [sống, sinh sống] tạm nhờ vào, dựa vào người khác ăn gửi nằm nhờ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,917 occurrences · 174.28 per million #675 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
gửi to send probably borrowed 寄 gei3 (Cantonese) | (EH) *keh (寄, jì)(Old Chinese)

Lookup completed in 189,809 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary