| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | (Bot) flax | hột gai | flax-seed thorn; prickle |
| noun | (Bot) flax | cành hồng đầy gai | A rose sprig full of thorns bard; tread |
| noun | (Bot) flax | dây kẽm gai | barbed wire |
| verb | to offend; to shock | gai mắt | to offend the eye |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây thân thảo, gốc hoá gỗ, lá mọc cách hình trái xoan, mép có khía răng, mặt dưới có nhiều lông trắng mềm, lá dùng làm bánh, vỏ thân dùng lấy sợi | bao tải làm bằng sợi dây gai ~ đan võng gai |
| N | phần cứng, nhọn nhô ra ngoài mặt thân, cành, lá hay quả của một số cây | gai bưởi ~ gai mít |
| N | những cây cành có nhiều gai, về mặt là trở ngại cho sự đi lại [nói khái quát] | bụi cây gai ~ giẫm lên đám gai mà đi |
| N | cái thường xuyên tác động làm vướng mắc, khó chịu, chỉ muốn thoát khỏi hoặc loại bỏ đi | nhổ được cái gai trong mắt |
| N | gai ốc [nói tắt] | rét nổi gai |
| A | có cảm giác như ớn lạnh, da nổi gai ốc, khi bị tác động mạnh vào giác quan hoặc hệ thần kinh | gai gai rét ~ sợ đến gai người |
| Compound words containing 'gai' (29) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gai góc | 26 | difficult, thorny |
| dây thép gai | 25 | barbed wire |
| kẽm gai | 20 | barbed wire |
| gai dầu | 17 | hemp |
| gai mắt | 4 | unsightly |
| ba gai | 3 | rowdy, unruly |
| bánh gai | 3 | black glutinous rice cake |
| chông gai | 3 | spikes and thorns, difficulties, obstacles and dangers |
| tre gai | 3 | species of thorny bamboo |
| gai gốc | 2 | Difficulty, obstacle, hurdle |
| gai ốc | 2 | goose-flesh |
| dây kẽm gai | 1 | barbed wire |
| gai ngạnh | 1 | obstinate and quarrelsome |
| chướng tai gai mắt | 0 | offensive, shocking |
| cà gai | 0 | cà mọc hoang, thân và lá có gai, quả màu đỏ hay vàng, dùng làm thuốc |
| cầu gai | 0 | lớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt ngoài có lớp vỏ cứng mang gai dùng để di chuyển và tự vệ, thịt có thể ăn được hoặc làm mắm |
| da gai | 0 | ngành động vật không xương sống, ở biển, mặt ngoài cơ thể thường có nhiều gai nhọn, gồm có hải sâm, sao biển, v.v. |
| dền gai | 0 | rau dền mọc hoang, thân và cành có gai, thường dùng làm thức ăn cho lợn |
| gai cột sống | 0 | bệnh do ở đốt xương sống mọc ra gai xương nhọn chèn ép vào các tổ chức xung quanh, gây đau |
| gai sốt | 0 | begin to feel feverish |
| giền gai | 0 | amaranthus spinosus |
| len gai | 0 | len có sợi thô và cứng |
| như cái gai trước mắt | 0 | a thorn in one’s side, stand or stick out like a sore thumb |
| nhể gai | 0 | to extract a thorn |
| nằm gai nếm mật | 0 | to go through hard times, suffer great hardships |
| sâu gai | 0 | sâu mình có gai, chuyên cắn phá lá lúa |
| sô gai | 0 | mourning clothes |
| vấn đề gai góc | 0 | difficult, thorny problem |
| áo gai | 0 | áo tang may bằng vải thô thưa được dệt từ sợi gai |
Lookup completed in 155,705 µs.