bietviet

gai

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun (Bot) flax hột gai | flax-seed thorn; prickle
noun (Bot) flax cành hồng đầy gai | A rose sprig full of thorns bard; tread
noun (Bot) flax dây kẽm gai | barbed wire
verb to offend; to shock gai mắt | to offend the eye
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây thân thảo, gốc hoá gỗ, lá mọc cách hình trái xoan, mép có khía răng, mặt dưới có nhiều lông trắng mềm, lá dùng làm bánh, vỏ thân dùng lấy sợi bao tải làm bằng sợi dây gai ~ đan võng gai
N phần cứng, nhọn nhô ra ngoài mặt thân, cành, lá hay quả của một số cây gai bưởi ~ gai mít
N những cây cành có nhiều gai, về mặt là trở ngại cho sự đi lại [nói khái quát] bụi cây gai ~ giẫm lên đám gai mà đi
N cái thường xuyên tác động làm vướng mắc, khó chịu, chỉ muốn thoát khỏi hoặc loại bỏ đi nhổ được cái gai trong mắt
N gai ốc [nói tắt] rét nổi gai
A có cảm giác như ớn lạnh, da nổi gai ốc, khi bị tác động mạnh vào giác quan hoặc hệ thần kinh gai gai rét ~ sợ đến gai người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 776 occurrences · 46.36 per million #2,290 · Intermediate

Lookup completed in 155,705 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary