| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) liver; brave, courageous, tough; (2) palm (of hand), sole (of foot) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | liver | đau gan | liver complaint |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận của bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết mật để tiêu hoá chất mỡ | bị suy gan ~ cháo tim gan |
| N | gan của con người, được coi là biểu tượng của tinh thần, ý chí mạnh mẽ, bền bỉ, dám đương đầu với nguy hiểm, dám chịu đựng | non gan ~ bền gan vững chí ~ gan vàng dạ sắt ~ miệng hùm gan sứa (tng) |
| A | tỏ ra có gan, dám đương đầu với nguy hiểm hoặc dám chịu đựng | con bé gan lắm, bị đòn đau thế mà không khóc |
| N | phần hơi trũng ở giữa lòng bàn chân hay bàn tay | gan bàn chân ~ bôi dầu vào gan bàn tay |
| N | phần gắn liền với rễ của cây mạ, do các bẹ lá bọc lấy nhau làm thành | mạ to gan, đanh dảnh |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| ngan | the goose | perhaps borrowed | 雁 ngaan6 (Cantonese) | 雁, yàn(Chinese) |
| gan | the liver | probably borrowed | 肝 gon1 (Cantonese) | (EH) *kān (肝, gān)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'gan' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| viêm gan | 71 | hepatitis, inflammation of the liver |
| gan dạ | 45 | brave, dauntless |
| nhát gan | 23 | fearful, cowardly; fear, cowardice |
| xơ gan | 19 | bệnh làm cho các tế bào gan bị phá huỷ dần và mô liên kết [có nhiều xơ] tăng nhiều |
| lá gan | 12 | liver |
| cả gan | 9 | bold, having plenty of pluck |
| ruột gan | 5 | innards, insides |
| to gan | 5 | audacious, bold, daring |
| gan góc | 4 | fearless, intrepid |
| tim gan | 4 | heart and liver, soul |
| gan lì | 3 | motionless |
| bền gan | 2 | steady, tenacious |
| gan gà | 2 | reddish brown |
| đau gan | 2 | liver disease, hepatitis |
| bạo gan | 1 | audacious, courageous, fearless, bold |
| gan cóc tía | 1 | greatly daring |
| bấm gan | 0 | to suppress one’s anger silently |
| căm gan | 0 | bear deep resentment against |
| gan bàn chân | 0 | sole of the foot |
| gan chí mề | 0 | great courage |
| gan liền | 0 | như gan lì |
| gan ruột | 0 | như ruột gan |
| gan sành dạ sỏi | 0 | unfeeling, hard |
| gan vàng | 0 | heart |
| gan vàng dạ sắt | 0 | faithful, loyal, constant, as constant as |
| gan óc | 0 | heart, soul, feeling |
| hằng nhát gan | 0 | coward |
| khêu gan | 0 | irritate, vex |
| kiên gan | 0 | persevering |
| lú gan | 0 | forgetful |
| lại gan | 0 | hả giận |
| ngứa gan | 0 | to choke with anger |
| nhát gan không dám bơi qua sông | 0 | to be too weak-hearted to swim across the river |
| non gan | 0 | not bold enough, somewhat chicken-hearted, be a chicken |
| nát gan | 0 | worried, puzzled |
| sôi gan | 0 | foam with rage |
| sốt gan | 0 | angry and anxious |
| sự nhát gan | 0 | fear, cowardness |
| thi gan | 0 | đương đầu quyết chống chọi lại một cách bền bỉ, quyết liệt |
| thâm gan tím ruột | 0 | complete and virulent loathing |
| to gan lớn mật | 0 | bold, daring, audacious |
| trêu gan | 0 | to provoke, tantalize |
| táo gan | 0 | overbold, daring |
| téc gan | 0 | terylene, dacron |
| tím gan | 0 | blue with anger |
| ung thư gan | 0 | liver cancer |
| viêm gan loại B | 0 | hepatitis B |
| ăn vào gan | 0 | to eat at one’s liver (disease) |
| đứt gan đứt ruột | 0 | feel unhappy (about), torment oneself |
| đứt ruột đứt gan | 0 | như đứt ruột [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
Lookup completed in 225,830 µs.