bietviet

gan

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) liver; brave, courageous, tough; (2) palm (of hand), sole (of foot)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun liver đau gan | liver complaint
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết mật để tiêu hoá chất mỡ bị suy gan ~ cháo tim gan
N gan của con người, được coi là biểu tượng của tinh thần, ý chí mạnh mẽ, bền bỉ, dám đương đầu với nguy hiểm, dám chịu đựng non gan ~ bền gan vững chí ~ gan vàng dạ sắt ~ miệng hùm gan sứa (tng)
A tỏ ra có gan, dám đương đầu với nguy hiểm hoặc dám chịu đựng con bé gan lắm, bị đòn đau thế mà không khóc
N phần hơi trũng ở giữa lòng bàn chân hay bàn tay gan bàn chân ~ bôi dầu vào gan bàn tay
N phần gắn liền với rễ của cây mạ, do các bẹ lá bọc lấy nhau làm thành mạ to gan, đanh dảnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 526 occurrences · 31.43 per million #2,966 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
ngan the goose perhaps borrowed 雁 ngaan6 (Cantonese) | 雁, yàn(Chinese)
gan the liver probably borrowed 肝 gon1 (Cantonese) | (EH) *kān (肝, gān)(Old Chinese)

Lookup completed in 225,830 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary