| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to attach, join, collect, group, connect, couple | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đặt liền nhau cho hợp thành một chỉnh thể | ghép hai tấm ván làm giường ~ bé đang ghép chữ |
| V | gắn vào và làm cho một mắt hay một cành cây tươi sống trên một cây khác | ông đang ghép cam trên bưởi |
| V | gắn một bộ phận của cơ thể người hoặc động vật lên một chỗ khác của cơ thể đó hoặc lên một cơ thể khác | bác sĩ đang ghép da cho tôi ~ ghép thận cho một bệnh nhân |
| V | khép vào, buộc phải nhận, phải chịu | họ ghép anh vào tội đánh bạc ~ chúng ghép tội giết người cho anh |
| A | do hai hay nhiều thành tố ghép lại với nhau mà thành | từ ghép ~ câu ghép |
| Compound words containing 'ghép' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| từ ghép | 48 | compound word |
| lắp ghép | 33 | put together |
| gán ghép | 11 | allot arbitrarily, force to take, coerce into accepting |
| gốc ghép | 11 | stock |
| ghép nối | 10 | ghép và nối các bộ phận khác nhau thành một chỉnh thể để có thể sử dụng được |
| cấy ghép | 8 | cấy hoặc ghép một bộ phận của cơ thể sống lên một chỗ khác của cơ thể đó hoặc lên một cơ thể khác |
| ghép chữ | 5 | to join words, coin a (compound) word |
| ảnh ghép | 3 | mosaic |
| ghép mộng | 2 | |
| lồng ghép | 2 | nối vào, ghép vào cho khớp với nhau để làm thành một chỉnh thể |
| tự ghép | 2 | autoplasty (method) |
| cành ghép | 1 | graft |
| ghép vần | 1 | spell (of code chart) |
| bánh xe phía sau ghép đôi | 0 | dual rear wheel |
| bộ nối ghép | 0 | interface |
| chữ ghép | 0 | compound word |
| ghép thêm | 0 | to add |
| ghép ăng ten | 0 | to couple an antenna |
| kết ghép | 0 | binding |
| kết ghép động | 0 | dynamic binding |
| nhà lắp ghép | 0 | prefabricated house |
| nối ghép | 0 | như ghép nối |
| thấu kính ghép | 0 | coupled lens |
Lookup completed in 189,183 µs.