bietviet

ghép

Vietnamese → English (VNEDICT)
to attach, join, collect, group, connect, couple
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đặt liền nhau cho hợp thành một chỉnh thể ghép hai tấm ván làm giường ~ bé đang ghép chữ
V gắn vào và làm cho một mắt hay một cành cây tươi sống trên một cây khác ông đang ghép cam trên bưởi
V gắn một bộ phận của cơ thể người hoặc động vật lên một chỗ khác của cơ thể đó hoặc lên một cơ thể khác bác sĩ đang ghép da cho tôi ~ ghép thận cho một bệnh nhân
V khép vào, buộc phải nhận, phải chịu họ ghép anh vào tội đánh bạc ~ chúng ghép tội giết người cho anh
A do hai hay nhiều thành tố ghép lại với nhau mà thành từ ghép ~ câu ghép
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 868 occurrences · 51.86 per million #2,091 · Intermediate

Lookup completed in 189,183 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary