bietviet

ghế

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) chair, post, bench seat (in a meeting, body); (2) to stir with big chopsticks
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng để ngồi ghế nhựa ~ ghế đá ở công viên ~ rời khỏi ghế nhà trường
N từ dùng để chỉ một địa vị, một chức vụ cụ thể nào đó được cất nhắc vào ghế chủ tịch
V đảo gạo đang nấu bằng đũa cả, để cho cơm chín đều nó đang ghế cơm
V cho cơm nguội vào nồi cơm nóng sắp chín và đảo đều, nấu chung với nhau ghế cơm
V như độn ghế khoai vào cơm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,474 occurrences · 88.07 per million #1,347 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
ghế the chair probably borrowed 几 gei2 (Cantonese) | (EH) *krǝ́j (几, jǐ)(Old Chinese)

Lookup completed in 165,835 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary