| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) chair, post, bench seat (in a meeting, body); (2) to stir with big chopsticks | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để ngồi | ghế nhựa ~ ghế đá ở công viên ~ rời khỏi ghế nhà trường |
| N | từ dùng để chỉ một địa vị, một chức vụ cụ thể nào đó | được cất nhắc vào ghế chủ tịch |
| V | đảo gạo đang nấu bằng đũa cả, để cho cơm chín đều | nó đang ghế cơm |
| V | cho cơm nguội vào nồi cơm nóng sắp chín và đảo đều, nấu chung với nhau | ghế cơm |
| V | như độn | ghế khoai vào cơm |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| ghế | the chair | probably borrowed | 几 gei2 (Cantonese) | (EH) *krǝ́j (几, jǐ)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'ghế' (39) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bàn ghế | 24 | furniture, tables and chairs |
| ghế dài | 18 | bench |
| ghế bành | 11 | ghế to có lưng tựa và hai tay vịn, giống như bành voi |
| ghế đẩu | 6 | stool |
| ghế băng | 4 | bench |
| ghế dựa | 4 | chair |
| ghế điện | 4 | electric chair |
| ghế xoay | 3 | swivel chair, swivel seat |
| ghế xếp | 3 | folding seat, folding stool, folding chair |
| ghế bố | 2 | camp-bed, canvas bed |
| ghế tựa | 2 | ghế có lưng tựa, dùng cho một người ngồi |
| ghế cứng | 1 | ghế ngồi trên tàu hoả, bằng gỗ cứng, lắp cố định, không bọc đệm; phân biệt với ghế mềm |
| ghế mây | 1 | cane chair |
| ghế phụ | 1 | baby seat |
| bàn ghế văn phòng | 0 | office furniture |
| bộ bàn ghế | 0 | table and chairs set |
| cái ghế | 0 | chair |
| cái ghế sô pha | 0 | sofa, couch |
| cơm ghế | 0 | left-over rice that has been warmed up |
| ghế chao | 0 | rocking-chair |
| ghế mềm | 0 | ghế ngồi trên tàu hoả, có bọc đệm, có thể điều chỉnh hơi ngả ra phía sau; phân biệt với ghế cứng |
| ghế ngồi | 0 | ghế cứng hoặc ghế mềm, nói chung; phân biệt với giường nằm |
| ghế ngựa | 0 | plank bed (made of two or three boards) |
| ghế sô pha | 0 | sofa, couch |
| ghế tréo | 0 | ghế một người ngồi, chân là bốn thanh gỗ bắt tréo, dùng để quan lại ngồi |
| ghế trường kỷ | 0 | sofa, settee, couch |
| ghế vải | 0 | canvas chair |
| ghế xe | 0 | car seat |
| ghế xích đu | 0 | |
| giữ ghế | 0 | to keep one’s seat, maintain one’s position |
| hng bán bàn ghế | 0 | furniture company |
| kéo ghế | 0 | to pull up a chair |
| lên ghế điện | 0 | to send to the electric chair |
| lấy ghế | 0 | to take a chair, seat, position |
| lấy ghế tổng thống | 0 | to take the role of president |
| ngồi trên chiếc ghế | 0 | to sit in a chair |
| ngồi xuống ghế | 0 | to sit down in a chair |
| rời ghế nhà trường | 0 | to leave school, finish with school |
| trên ghế điện | 0 | in the electric chair |
Lookup completed in 165,835 µs.