bietviet

ghế mềm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ghế ngồi trên tàu hoả, có bọc đệm, có thể điều chỉnh hơi ngả ra phía sau; phân biệt với ghế cứng mua hai vé ghế mềm

Lookup completed in 63,566 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary