| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to record, note down, write down | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | switch | bẻ ghi | to shunt |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thiết bị dùng để chuyển đường chạy của tàu hoả hoặc tàu điện | bẻ ghi |
| V | dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy | ghi số điện thoại ~ ghi tên vào danh sách |
| V | lưu thông tin lên bộ nhớ của máy tính | Máy đang ghi dữ liệu vào ổ cứng ~ Tôi ghira CD toàn bộ tài liệu của mình |
| A | có màu giữa màu đen và màu trắng | áo màu ghi |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| ghim | the pin | probably borrowed | 針 zam1 (Cantonese) | *kj@m (針, zhēn)(Old Chinese) |
| nghi | to suspect | clearly borrowed | 疑 ji4 (Cantonese) | 疑, yí(Chinese) |
| Compound words containing 'ghi' (44) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ghi nhận | 2,390 | statement; to state, announce, record, note, acknowledge, report |
| ghi lại | 1,057 | to record |
| ghi chép | 904 | to write down, take a note |
| ghi chú | 399 | to note |
| ghi âm | 378 | to record |
| ghi hình | 309 | record images |
| ghi nhớ | 244 | to engrave, impress deeply, remember, imprint (on one’s memory) |
| ghi danh | 153 | to enroll, register |
| ghi tên | 123 | to put one’s name down, sign up, write one’s name on a list |
| ghi công | 47 | Cite |
| ghi rõ | 38 | to note clearly, make clear |
| máy ghi âm | 37 | tape recorder, audio recorder |
| băng ghi âm | 22 | (audio) recording |
| ghi ta | 9 | guitar |
| bản ghi nhớ | 5 | văn kiện ngoại giao, nói rõ lập trường và thái độ về phía mình đối với một vấn đề nào đó, hoặc thông báo cho đối phương một số điều cần chú ý |
| ghi điểm | 4 | tạo ra điểm trong thi đấu thể thao hoặc trong một số trò chơi điện tử |
| ghi tạc | 3 | engrave deeply on one’s memory |
| thanh ghi | 3 | register |
| ghi ý | 2 | (ngôn ngữ học) Ideographic |
| bản ghi | 1 | record |
| khắc ghi | 1 | ghi nhớ sâu sắc ở trong lòng |
| bẻ ghi | 0 | to switch |
| chữ viết ghi ý | 0 | ideograph, ideogram |
| cái ngày đáng ghi nhớ | 0 | a memorable day |
| ghi bàn | 0 | tạo ra bàn thắng [trong một số môn bóng] |
| ghi chú ngữ pháp | 0 | grammar note |
| ghi hai chiều | 0 | bidirectional |
| ghi lò | 0 | sàn để chứa than trong buồng đốt, thường làm bằng gang |
| ghi lòng | 0 | Engrave on one's heart |
| ghi nhân | 0 | to acknowledge |
| ghi nhận chi tiết | 0 | to give details, report on the details |
| ghi nhập | 0 | to acknowledge |
| ghi đông | 0 | tay lái của xe đạp, xe máy |
| lần đầu tiên trong lịch sử mà con người ghi nhận được | 0 | for the first time in recorded history |
| máy ghi hình từ | 0 | máy dùng để ghi vào băng từ các chương trình truyền hình có kèm âm thanh để sau đó phát lại |
| máy ghi âm từ | 0 | máy dùng để ghi âm thanh vào băng hoặc dây từ để sau đó phát lại |
| thanh ghi chỉ số | 0 | indexed register |
| thanh ghi đoạn | 0 | segment register |
| thẻ ghi nợ | 0 | thẻ sử dụng để mua hàng hoá hay dịch vụ, số tiền của mỗi lần giao dịch sẽ được khấu trừ vào tài khoản của chủ thẻ [thông qua thiết bị điện tử] và đồng thời sẽ chuyển ngay lập tức vào tài khoản của nơi bán hàng hoặc nơi cung cấp dịch vụ |
| trong băng ghi âm | 0 | on tape, on a recording |
| điều cần ghi nhớ | 0 | it must be remembered that |
| điều đáng ghi nhận ở đây | 0 | something worth nothing here |
| đáng ghi nhớ | 0 | noteworthy, memorable |
| đầu ghi | 0 | bộ phận trong các thiết bị lắp ngoài của máy tính [như ổ đĩa cứng, ổ đĩa ghi CD, băng từ, v.v.], chỉ ghi thông tin được lưu tạm ở bộ nhớ trong của máy tính lên các thiết bị mà không đọc được các thông tin được ghi trên các thiết bị; phân biệt với đầu đọc |
Lookup completed in 184,885 µs.