| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| old | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | old; aged; senile | cô ta có vẻ già | She is begining to look old |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở vào tuổi có những hiện tượng sinh lí suy yếu dần, trong giai đoạn cuối của quá trình sống tự nhiên | bệnh người già ~ về già ~ con bò già ~ mèo già hoá cáo (tng) |
| A | [người] có vẻ ngoài của người nhiều tuổi hơn nhiều so với độ tuổi | già trước tuổi ~ chỉ một đêm lo nghĩ, mặt già đi trông thấy |
| A | [sản phẩm trồng trọt] ở giai đoạn đã phát triển đầy đủ, sau đó chỉ có chín hoặc tàn lụi đi | rau muống già ~ quả cau già |
| A | có số lượng, mức độ vượt quá mức xác định nào đó một chút | nước còn già nửa bể ~ đi già nửa ngày thì đến |
| A | [cái cân] không chính xác, báo số ghi khối lượng của vật được cân nhiều hơn khối lượng thật một chút | cân già |
| A | có quá trình tác dụng nào đó để đến quá mức bình thường một chút | thóc phơi chưa được già nắng ~ nước sôi già |
| A | tỏ ra hiểu biết hơn, có trình độ cao hơn mức bình thường về mặt nào đó, do đã từng trải hay do có công phu rèn luyện | một thợ máy già kinh nghiệm ~ nét vẽ già tay |
| A | [làm việc gì nhằm vào ai] tiếp tục lấn tới, tỏ ra không chút kiêng nể | được thể, càng trêu già ~ làm già |
| N | người cao tuổi [có thể dùng để xưng gọi thân mật giữa người già với người còn rất trẻ] | kính già yêu trẻ |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| giày | the shoe | probably borrowed | 鞋 haai4 (Cantonese) | (EH) *Griē (鞋, xié)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'già' (73) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| người già | 181 | senior citizen, old folk or people, the elderly, the old |
| ông già | 121 | old man |
| tuổi già | 98 | old age |
| về già | 43 | to get old, grow old |
| già yếu | 42 | old and weak, infirm |
| già làng | 36 | village patriarch |
| bà già | 35 | old woman, old lady |
| mẹ già | 34 | old mother |
| bố già | 29 | godfather |
| rừng già | 29 | forest of high trees |
| ruột già | 22 | large intestine |
| tăng già | 16 | (Buddhism) Buddhist monastic community, sangha |
| cụ già | 15 | elderly person |
| già cỗi | 15 | old and stunted fruit-tree |
| người già yếu | 14 | old, weak people |
| già nua | 13 | old, aged |
| già cả | 12 | huge, vast |
| lão già | 11 | old man |
| cha già | 10 | (one’s own) father |
| chết già | 9 | to die a natural death, die of old age |
| già lam | 7 | pagoda |
| bạn già | 3 | friend in old age |
| già giặn | 3 | mature, experienced, having an old head on young |
| cáo già | 2 | cunning, sly, clever |
| già dặn | 2 | skilled, experienced |
| trẻ già | 2 | young and old (alike) |
| đoán già | 2 | make a positive affirmation on uncertain grounds |
| dê già | 1 | old voluptuary, dirty old man, old goat |
| già khú đế | 1 | very old, a decrepit person |
| già lão | 1 | very old |
| già nửa | 1 | more than a half |
| già sọm | 1 | old and decrepit |
| gái già | 1 | spinster, old maid, bachelor girl, maiden aunt |
| khỉ già | 1 | old monkey! |
| làm già | 1 | Impose one's terms (from a vantage position) |
| ôxy già | 1 | chất hoá học có khả năng ôxy hoá, thường được dùng để sát trùng, tẩy vết bẩn |
| an hưởng tuổi già | 0 | to pass one’s old age peacefully |
| bõ già | 0 | |
| bợm già | 0 | arch swindler, professional crook |
| cho đến già | 0 | until one grows old |
| con dì con già | 0 | maternal cousins |
| cọm già | 0 | that old sourpuss |
| già câng | 0 | già quá so với tuổi, mặt trông như khô cứng đi |
| già cấc | 0 | old and shriveled up |
| già cốc đế | 0 | [người] già quá, tựa như chim cốc đế [ý hài hước, chê bai]. |
| già giang | 0 | cangue, cang |
| già giận | 0 | mature; solid |
| già họng | 0 | như già mồm |
| già khằn | 0 | old and shriveled |
| già khọm | 0 | old and decrepit |
| già khụ | 0 | già đến mức trông yếu ớt, lụ khụ |
| già kén kẹn hom | 0 | pick over and over and pick the worst |
| già láo | 0 | advanced in years, stricken in years |
| già lửa | 0 | too much fire |
| già mồm | 0 | (cũng nói già họng) Verbosely argumentative |
| già néo đứt dây | 0 | everything has its breaking point, the last |
| già tay | 0 | A little in excess |
| già trái non hột | 0 | pretend to be courageous |
| già đòn | 0 | beat up, thrash thoroughly |
| già đời | 0 | For many years of one's life, for one's whole life |
| giối già | 0 | xem trối già |
| khọm già | 0 | gruffy old person |
| mọt già | 0 | veteran extortionist of a district chief |
| mộc già | 0 | cangue |
| một thằng cáo già | 0 | a clever guy |
| trán nhăn và tuổi già | 0 | a forehead furrowed by old age |
| trối già | 0 | [làm việc gì] nhằm cho thật thoả mãn lúc tuổi già, coi là lần cuối trong đời |
| trời già | 0 | windy |
| u già | 0 | old (female) servant |
| vú già | 0 | old maid servant |
| Ông Già Nô En | 0 | Santa Claus, Father Christmas |
| ăn già | 0 | to continue gambling in an attempt to win bigger gains |
| đoán già đoán non | 0 | to make a wild guess, guess wildly |
Lookup completed in 171,152 µs.