bietviet

già

Vietnamese → English (VNEDICT)
old
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj old; aged; senile cô ta có vẻ già | She is begining to look old
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở vào tuổi có những hiện tượng sinh lí suy yếu dần, trong giai đoạn cuối của quá trình sống tự nhiên bệnh người già ~ về già ~ con bò già ~ mèo già hoá cáo (tng)
A [người] có vẻ ngoài của người nhiều tuổi hơn nhiều so với độ tuổi già trước tuổi ~ chỉ một đêm lo nghĩ, mặt già đi trông thấy
A [sản phẩm trồng trọt] ở giai đoạn đã phát triển đầy đủ, sau đó chỉ có chín hoặc tàn lụi đi rau muống già ~ quả cau già
A có số lượng, mức độ vượt quá mức xác định nào đó một chút nước còn già nửa bể ~ đi già nửa ngày thì đến
A [cái cân] không chính xác, báo số ghi khối lượng của vật được cân nhiều hơn khối lượng thật một chút cân già
A có quá trình tác dụng nào đó để đến quá mức bình thường một chút thóc phơi chưa được già nắng ~ nước sôi già
A tỏ ra hiểu biết hơn, có trình độ cao hơn mức bình thường về mặt nào đó, do đã từng trải hay do có công phu rèn luyện một thợ máy già kinh nghiệm ~ nét vẽ già tay
A [làm việc gì nhằm vào ai] tiếp tục lấn tới, tỏ ra không chút kiêng nể được thể, càng trêu già ~ làm già
N người cao tuổi [có thể dùng để xưng gọi thân mật giữa người già với người còn rất trẻ] kính già yêu trẻ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 667 occurrences · 39.85 per million #2,515 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
giày the shoe probably borrowed 鞋 haai4 (Cantonese) | (EH) *Griē (鞋, xié)(Old Chinese)

Lookup completed in 171,152 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary