giành
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to dispute, secure, reserve, set aside |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to dispute ; to recure |
giành chỗ tốt | to recure the best seat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ đựng đan khít bằng tre nứa, đáy phẳng, thành cao |
|
| V |
cố dùng sức lực để đạt được, để lấy về được cho mình, không để bị chiếm mất hoặc tiếp tục chiếm mất |
tôi đã giành giải nhất ~ giành nhau miếng mồi |
| V |
tranh [làm việc gì] |
tôi giành nói trước mọi người |
Lookup completed in 166,427 µs.